Pseudogobius hoesei, Bandtail snubnose goby

You can sponsor this page

Pseudogobius hoesei Larson & Hammer, 2021

Bandtail snubnose goby
Upload your photos and videos
Google image
Image of Pseudogobius hoesei (Bandtail snubnose goby)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gobiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Pseudogobius: Greek, pseudes = false + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335);  hoesei: Named for Douglas Hoese, for his years of collection and photography of many poorly known gobies; also for the wonderful photo of the holotype that he took..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Indonesia, Australia and Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 126575)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-7; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7. This moderate-sized species is distinguished by the following characters: D2 I,6-7; A I,6-7; pectoral rays 14-17; segmented caudal rays 16 in 9/7 pattern; lateral scales 23-27; transverse scale count 7-8; predorsal scales 6-7; opercle has several rows of cycloid scales, cheek no scales; shoulder girdle, smooth to fleshy edge; tongue is reduced, its tip blunt; males with outer row teeth evenly spaced, compressed, with bluntly pointed tips; females with outer row teeth compressed, blunt-tipped and closely-set. Colouration: scale margins on head and body edged with brown, giving the body a net-like pattern, distinct dark brown or black elongate blotches 5-6 along mid-side of body, posteriormost at hypural crease where it extends onto the caudal fin and coalesces with broad vertical dark brown bar on fin base (Ref. 126575).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow-water estuarine to lower freshwater, from mangrove creeks and streams under tidal influence. Associated with several local endemic Pseudogobius species, although it can extend further into lower freshwater streams than other species (allopatric with P. jeffi) (Ref. 126575).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Larson, H.K. and M.P. Hammer, 2021. A revision of the gobiid fish genus Pseudogobius (Teleostei, Gobiidae, Tridentigerinae), with description of seven new species from Australia and South-east Asia. Zootaxa 4961(1):1-85. (Ref. 126575)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00338 - 0.01553), b=3.05 (2.87 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).