Chaetostoma trimaculineum

You can sponsor this page

Chaetostoma trimaculineum Lujan, Meza-Vargas, Astudillo-Clavijo, Barriga-Salazar & López-Fernández, 2015

Upload your photos and videos
Google image
Image of Chaetostoma trimaculineum
No image available for this species;
drawing shows typical species in Loricariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypostominae
Etymology: Chaetostoma: Greek, chaite = hair + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335);  trimaculineum: Derivedfrom the Latin prefix tri, meaning three, and nouns macula, meaning spot, and linea, meaning line, in reference to the three distinctive rows of spots along the flanks of this species..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: upper Santiago and middle Marañon river drainages in eastern Ecuador and northern Peru.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 104727)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Chaetostoma trimaculineum is distinguished from all other congeners from Amazon Basin except C. anale by having three to four linear rows of distinct, round, naris-sized black spots on the median, mid-dorsal, and dorsal plate series of the trunk (vs. absence of black spots, larger than orbit, or also present on mid-ventral plate series). It also differs from all other Amazon Basin species except C. anale, C. daidalmatos, C. dermorhynchum, middle Ucayali populations of C. lineopunctatum (including type locality), C. stroumpoulos, and C. vagum by having distinct round black spots half naris diameter spaced less than one spot width apart on head (vs. absence of spots on head or white); from C. anale, C. carrioni, C. lexa, C. marmorescens, C. stroumpoulos, and C. vagum by having four branched rays on anal fin (vs. anal fin absent or with most frequently three or less or five branched rays); from C. branickii/taczanowskii, C. carrioni, C. lexa, C. loborhynchos, C. marmorescens, and C. microps by having a supraoccipital excrescence (vs. absence of excrescence); from C. changae, C. jegui, C. lexa, C. marmorescens, and C. microps by having eight branched dorsal-fin rays (vs. most frequently nine or sometimes ten); from C. anale, C. carrioni, C. daidalmatos, C. lexa, and C. microps by having more teeth per premaxillary ramus (an average of 112632, vs. typically, 80); from C. anale, C. carrioni, C. lexa, C. marmorescens, and C. microps by having more teeth per mandible (an average of 156645, vs. typically, 111); from C. breve, C. lineopunctatum, and C. microps by having lesser head depth (23.060.3% SL, vs. 23.3); from C. loborhynchos and C. marmorescens by having lesser cleithral width (32.760.8% SL, vs. 33.5); and from C. branickii/taczanowskii and C. lexa by having four or five evertible cheek odontodes (vs. six or more). Chaetostoma trimaculineum mostly resembles C. anale but can be distinguished by the tooth and anal-fin branched ray counts, by the absence of spots from most or all of the compound pterotic (vs. spots covering the pterotic), by having generally straighter rows of spots along the body, and by lacking spots from the mid-ventral plate series (vs. spots often present on at least some mid-ventral plates) (Ref. 104727).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Lujan, N.K., V. Meza-Vargas, V. Astudillo-Clavijo, R. Barriga-Salazar and H. López-Fernández, 2015. A multilocus molecular phylogeny for Chaetostoma Clade genera and species with a review of Chaetostoma (Siluriformes: Loricariidae) from the Central Andes. Copeia 103(3):664-701. (Ref. 104727)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01230 (0.00531 - 0.02848), b=2.97 (2.76 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).