Rajella fyllae, Round ray

You can sponsor this page

Rajella fyllae (Lütken, 1887)

Round ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rajella fyllae   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Rajella fyllae (Round ray)
Rajella fyllae
Picture by Byrkjedal, I.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Rajella: Latin, raja, -ae = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  fyllae: Named after Douglas F. Markle who collected and provided the specimens (Ref. 31389).
More on author: Lütken.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 147 - 2055 m (Ref. 106604), usually 300 - 800 m (Ref. 3167). Deep-water; 1°C - 7°C (Ref. 117245); 84°N - 40°N, 75°W - 55°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Atlantic and adjacent fringes of the Arctic Region: offshore of Gulf of Maine and slopes off Newfoundland banks and Labrador to southern Baffin Bay, around southern Greenland to Denmark Strait, south of Iceland, and along Faroe-Shetland ridge to the Skagerrak; west of British Isles from Porcupine Bank and Rockall Plateau to Faroe Islands; and off Norwegian coasts to western Barents Sea and Svalbard.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35388)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Snout is short and obtuse. Midbelt of its disc and upper surface of its tail are rough with large thorns in irregular rows. Upper surface ash gray to chocolate brown. Lower surface white, grayish white, pale gray or light fawn color, sooty patches on pelvic fins and axils of pectoral fins (Ref. 6902).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in deeper shelf and slope waters, in 3-5.5°C water temperature (6902). Benthic (Ref. 58426). Feed on all kinds of bottom animals with preference for invertebrates (Ref. 3167) like copepods, amphipods and mysids (Ref. 6902). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 3.8-4.2 cm long and 2.4-2.6 cm wide (Ref. 41303, 41251, 41301). It is captured at low level by-catch in bottom-trawl and longline fisheries (Ref. 117245).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 June 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 0.7 - 9.5, mean 3.6 °C (based on 707 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00141 - 0.00645), b=3.24 (3.07 - 3.41), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100).
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 5.49 [0.80, 107.06] mg/100g; Iron = 0.328 [0.031, 4.452] mg/100g; Protein = 15.1 [13.0, 17.1] %; Omega3 = 0.494 [0.195, 1.253] g/100g; Selenium = 17.8 [3.1, 85.5] μg/100g; VitaminA = 4.75 [0.34, 63.37] μg/100g; Zinc = 0.305 [0.021, 3.468] mg/100g (wet weight);