You can sponsor this page

Albula koreana Kwun & Kim, 2011

Korean bonefish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Albula koreana (Korean bonefish)
Albula koreana
Picture by Kwun, H.J. & Kim, J.K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Albuliformes (Bonefishes) > Albulidae (Bonefishes) > Albulinae
Etymology: Albula: Latin, albus = white (Ref. 45335);  koreana: Named for its type locality, Korea..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific Ocean: Korea and Taiwan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 87083)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 77 - 78. This species is distinguished by the following set of characters: anterior contour of the lower jaw rather pointed; posterior tip of the pelvic fin reaching anterior margin of the anus; anterior tip of the tooth patch on mesopterygoid in front of the tooth patch on the parasphenoid; 77-80 pored lateral line scales; 77-78 vertebrae; body elongated, slightly compressed; conical snout, inferior mouth; 2 nostrils on each side, anterior and posterior ones separated by membrane, posterior one larger than anterior one; protruding upper jaw, maxillary not reaching to anterior border of eye; small patches of villiform teeth on upper and lower jaw; well-developed adipose tissue covering eyes and around eyes, except the pupil; small and rudimentary gill rakers; all fins comprising only soft fin rays; large dorsal fin, located in the middle part of body; anal fin small, located in the posterior part of body; dorsal and anal fin rays gradually become short posteriorly, but last dorsal and anal fin rays slightly elongated; pectoral fin positioned at the ventral part of body; pelvic fin abdominal, its origin below the 12th dorsal fin ray; well-developed axillary scales at the upper base of pectoral and pelvic fins; deeply forked caudal fin, upper lobe slightly longer than lower lobe; body fully covered with cycloid scales, except head and fins (exposed); lateral and dorsal scales with 3 grooves inside, but the lateral scales on the outside exposed region are shorter than the dorsal scales; pored lateral line begins at the upper margin of operculum, extending beyond the caudal fin base in a straight line (Ref. 87083).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Maturities | Sự tái sinh sản | Spawnings | Egg(s) | Fecundities | Ấu trùng

Spawning occurs in open waters. Eggs are pelagic (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kwun, H.J. and J.K. Kim, 2011. A new species of bonefish, Albula koreana (Albuliformes: Albulidae) from Korea and Taiwan. Zootaxa 2903:57-63. (Ref. 87083)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 31 May 2012

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Diet compositions
Food consumptions
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growths
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversions
Recruitments
Abundances
Life cycle
Sự tái sinh sản
Maturities
Fecundities
Spawnings
Spawning aggregations
Egg(s)
Egg developments
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Gill areas
Não bộ
Otoliths
Physiology
Body compositions
Nutrients
Oxygen consumptions
Dạng bơi
Swimming speeds
Visual pigment(s)
Âm thanh của cá
Diseases / Parasites
Toxicities (LC50s)
Genetics
Di truyền
Electrophoreses
Heritabilities
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5007   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01349 (0.00559 - 0.03252), b=3.04 (2.84 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100).