You can sponsor this page

Pterophyllum scalare (Schultze, 1823)

Freshwater angelfish
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, coins, misc. | Google image
Image of Pterophyllum scalare (Freshwater angelfish)
Pterophyllum scalare
Picture by Maceda, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlasomatinae
Etymology: Pterophyllum: Greek, pteron, = fin, sail + Greek, phyllon = leaf; apparently in reference to the tall wide and triangular dorsal fin (Ref. 45335).

Issue
Redescription based on Peruvian material in Kullander (1986: 210), with bibliography, diagnosis, description, distribution, and illustrations. Authorship follows Paepke and Schindler (2002).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 13. Tropical; 24°C - 30°C (Ref. 40602); 6°N - 10°S, 78°W - 51°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Amazon River basin, in Peru, Colombia, and Brazil, along the Ucayali, Solimões and Amazon rivers; rivers of Amapá (Brazil), Rio Oyapock in French Guiana; Essequibo River in Guyana.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 125882); Khối lượng cực đại được công bố: 25.00 g (Ref. 121647)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Body compressed and disc-shaped; dorsal and anal spiny rays increasing in length from anterior to posterior part of the fin; first branched rays also very long; body height at anal fin level 1.07 to 1.29 times in SL; body color silvery with dark vertical bars (7 in juveniles, 4 in adults) (Ref. 35237).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit swamps or flooded grounds where the aquatic and riverine vegetation are dense and the water is either clear or silty. Its color is deeper in clear water (Ref. 35237). One of the most popular of all the tropical aquarium fish. Maximum length 15 cm TL (Ref. 7020). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; keep pairs in small tanks for breeding; minimum aquarium size 100 cm (Ref. 51539).

Life cycle and mating behavior Maturities | Sự tái sinh sản | Spawnings | Egg(s) | Fecundities | Ấu trùng

Males court females during the breeding season. Both male and female guard the eggs which are attached to the surface of aquatic vegetation in a nest area (Ref. 46591). During the entire brooding cycle, bonding of the original pair of parents is maintained complete with defence of each partner against aggression or potential rivals (Ref. 46591).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Kullander, S.O., 2003. Cichlidae (Cichlids). p. 605-654. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36377)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 November 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; Bể nuôi cá: tính thương mại cao
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Diet compositions
Food consumptions
Food rations
Các động vật ăn mồi
Population dynamics
Growths
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversions
Recruitments
Abundances
Life cycle
Sự tái sinh sản
Maturities
Fecundities
Spawnings
Spawning aggregations
Egg(s)
Egg developments
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Anatomy
Gill areas
Não bộ
Otoliths
Physiology
Body compositions
Nutrients
Oxygen consumptions
Dạng bơi
Swimming speeds
Visual pigment(s)
Âm thanh của cá
Diseases / Parasites
Toxicities (LC50s)
Genetics
Di truyền
Electrophoreses
Heritabilities
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.03388 (0.01842 - 0.06232), b=3.02 (2.86 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Unknown.