Euthynnus alletteratus, Little tunny : fisheries, gamefish
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Euthynnus alletteratus (Rafinesque, 1810)

Little tunny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Euthynnus alletteratus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Euthynnus alletteratus (Little tunny)
Euthynnus alletteratus
Picture by JAMARC

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Euthynnus: Greek, eu = good + Greek, thynnos = tunna (Ref. 45335).  More on author: Rafinesque.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 150 m (Ref. 28173).   Tropical; 56°N - 30°S, 92°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean: in tropical and subtropical waters, including the Mediterranean, Black Sea, Caribbean Sea and Gulf of Mexico. Highly migratory species, Annex I of the 1982 Convention on the Law of the Sea (Ref. 26139).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 41.8  range ? - 60 cm
Max length : 122 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26340); common length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 16.5 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 10 các năm (Ref. 28173)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 15; Động vật có xương sống: 39. Anterior spines of first dorsal fin much higher than the those mid-way, giving the fin a strongly concave outline. Interpelvic process small and bifid. Body naked except for corselet and lateral line. Swim bladder absent. Incipient protuberances on 33rd and 34th vertebrae. Back with broken oblique stripes (Ref. 168). Caudal peduncle with 7-8 finlets. Dark stripes on the back and with 3-7 dark spots between pelvic and pectoral fins (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in neritic waters close inshore (Ref. 13628). This schooling species is an opportunistic predator which feeds on virtually everything within its range, i.e. crustaceans, fishes (mainly clupeoid), squids, heteropods and tunicates. Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6769). Specialized traps (madragues) are used in Tunisia and Morocco. Diving bird flocks may indicate large schools (Ref. 9710). Utilized fresh, dried-salted, smoked, canned and frozen (Ref. 9987). A popular game fish (Ref. 9710).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs are shed in several batches when the water is warmest.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 September 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 11.5 - 27.8, mean 23.3 (based on 1094 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00859 - 0.01164), b=3.05 (3.01 - 3.09), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.13-0.22; tm=2; tmax=8; Fec=71,000).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 5 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (57 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.