Triaenodon obesus, Whitetip reef shark : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Triaenodon obesus (Rüppell, 1837)

Whitetip reef shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Triaenodon obesus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 330 m (Ref. 244), usually 8 - 40 m (Ref. 244).   Tropical; 29°N - 30°S, 33°E - 77°W (Ref. 55196)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Indonesia and the Arafura Sea (Ref. 9819), north to Ryukyu and Ogasawara islands, south to New South Wales (Australia), New Caledonia, and the Austral and Pitcairn islands; throughout Micronesia. Eastern Pacific: Cocos and Galapagos islands, Panama to Costa Rica.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 105 - 109 cm
Max length : 213 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); common length : 160 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); Khối lượng cực đại được công bố: 18.3 kg (Ref. 4699); Tuổi cực đại được báo cáo: 25 các năm (Ref. 6807)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A small, slender shark with an extremely short, broad snout, oval eyes, and conspicuous white tips on the 1st dorsal (sometimes 2nd) and upper caudal fins; 2nd dorsal almost as large as 1st; no interdorsal ridge (Ref. 5578). Spiracles usually present, teeth 47-50/ 44-46, in at least 2 functional rows. Grey above, lighter below and sometimes with dark spots on sides (Ref. 5578). First dorsal-fin lobe and dorsal caudal-fin lobe with conspicuous white tips, second dorsal-fin lobe and ventral caudal-fin lobe often white-tipped (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Sluggish inhabitant of lagoons and seaward reefs where it is often found resting in caves or under coral ledges during the day (Ref. 6871, 58302), or usually on a sand patch, or in a channel (Ref. 37816). More active at night or during slack tide in areas of strong currents (Ref. 37816). Feeds on benthic animals such as fishes, octopi, spiny lobsters and crabs (Ref. 244). Viviparous (Ref. 50449). Travels distances from about 0.3 to 3 km in periods up to about 1 year (Ref. 244). Rarely reported to attack humans, but is potentially dangerous especially when fish had been speared (Ref. 244). Probably fished wherever it occurs (Ref. 244). Caught by inshore longline and gillnet fisheries, and probably adversely affected by dynamite fishing (Ref.58048). Meat and liver utilized fresh for human consumption (Ref. 244). The liver of this shark has been reported as toxic (Ref. 583). One to five 60 cm young per litter (Ref. 1602).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449), with 1 to 5 young per litter (Ref. 244); usually 2 or 3 pups after a gestation period of > 5 months (Ref.58048). Size at birth 52-60 cm TL (Ref. 9997). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). During courtship and prior to copulation, the male bites the female on her right pectoral fin and uses his medially flexed right clasper in copulation (Ref. 49562, 51119). During copulation which lasts from 15 seconds to 4 minutes (Ref. 49562, 51119), both heads of the male and female are slammed in the substrate and their bodies undulate to keep their tails elevated (Ref. 51155). This mating behavior was observed in individuals bred in captivity.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 01 October 2005

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.3 - 28.8, mean 27.6 (based on 898 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00331 (0.00196 - 0.00559), b=3.14 (3.00 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.6 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=5-9; tmax=25; Fec=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (83 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.