Torpedo sinuspersici, Variable torpedo ray : gamefish

You can sponsor this page

Torpedo sinuspersici Olfers, 1831

Variable torpedo ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Torpedo sinuspersici   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Torpedo sinuspersici (Variable torpedo ray)
Torpedo sinuspersici
Picture by Ketabi, R. / S. Jamili

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Torpedinidae (Electric rays)
Etymology: Torpedo: Latin, torpere = be sluggish (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 200 m (Ref. 9710).   Tropical; 30°N - 31°S, 30°E - 72°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Persian Gulf (Ref. 80050), Red Sea eastward to India (Ref. 2712) and southward to Natal, South Africa (Ref. 5578).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 130 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2712)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Large ray with a small caudal fin and with papillae around the spiracles (Ref. 5578). Bright color pattern of circles and irregular marks, cream or golden on dark red or brown to blackish background dorsally (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found inshore in sandy bottoms, and well offshore from the surf zone down to 200 m (Ref. 5578). Also on or near coral reefs (Ref. 12951, Ref. 114953). Common in shallow sandy areas (Ref. 2712). Feeds on bony fishes (Ref. 12951) and benthic invertebrates (Ref. 114953). Ovoviviparous (Ref. 50449). Males mature by 30 cm TL (Ref. 114953). Occurs singly but may form groups during the breeding season (Ref. 12951). Occasionally hooked by anglers, more often seen by divers; can deliver a strong shock (Ref. 2712). Flesh is edible (Ref. 12484). Can survive for hours after being stranded on the beach (Ref. 41394).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). With 9-22 in a litter (Ref. 12951). Form aggregations during the reproductive season (Ref. 41394).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1986. Torpedinidae. p. 112-113. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 2712)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Other (Ref. 2712)

Human uses

cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.8 - 28.3, mean 25.5 (based on 370 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01698 (0.01034 - 0.02790), b=2.98 (2.83 - 3.13), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=9-22).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (76 of 100) .