Cryptocentrus epakros, Pointedfin shrimpgoby

You can sponsor this page

Cryptocentrus epakros Allen, 2015

Pointedfin shrimpgoby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Cryptocentrus: Greek, kryptos = hidden + Greek, kentron = sting (Ref. 45335);  epakros: Name from Greel 'epakros' meaning pointed at the end; referring to the diagnostic anal fin shape, consisting of elongated seventh and eighth fin rays that result in a conspicuous pointed posterior fin profile.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 12 - 15 m (Ref. 116711).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116711); 3.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9. Dorsal-fin rays VI-I,10; anal-fin rays I,9; pectoral-fin rays 15; scales in longitudinal series 47; median predorsal scales 19; body scales entirely cycloid, including abdomen, and prepelvic region; pectoral-fin base and head naked except side of nape and predorsal region; preopercular-canal pore N absent; gill opening extending forward to a vertical at posterior edge of preopercle; seventh and eighth anal-fin rays prolonged, resulting in distinctly pointed posterior anal-fin profile; longest anal-fin rays 1.1 in HL; caudal fin rounded, longer than head, 3.1 in SL; pelvic fins relatively short, not reaching posteriorly to anus, 4.7 in SL; color of female generally golden brown with six faint dark bars from nape to caudal-fin base, interspersed with yellowish, slightly narrower interspaces; both dorsal fins with vertical, dark-edged orange markings between each spine and ray, interrupted to form spots on outer half of fin; second dorsal fin with pale blue submarginal stripe; anal fin dusky yellow brown, except posteriormost portion (encompassing last three rays) bright yellow; caudal fin is yellow to brownish with longitudinal blue streak between most rays of middle portion; pelvic-fin rays are dusky brownish; male (not collected, but presumed to be the same species) with 4 oblique and narrow orange bands (usually wavy and interrupted) on the cheek and opercle and have more vivid dark bars on body (Ref. 116711).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The area of collection consists of moderately sloped (ca.20 degrees) mud substratum, where the slope begins in approximately 1.5 m depth and flattens out at about 18 m. The featureless bottom have numerous burrows occupied by a variety of fishes and invertebrates, including Cryptocentrus epakros. Three individuals (the female holotype, a presumed male, and another female) were observed in 12.5-15.0 m depth. Each individual was invariably associated with an unidentified alpheid shrimp (colour overall is pale greyish with bright pink legs and a pink claw with a bluish tip). The female holotype was in close proximity (about 30 cm) to the presumed male, which occupied a separate burrow (Ref. 116711).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 2015. Descriptions of two new gobies species of shrimpgobies (Gobiidae: Cryptocentrus and Tomiyamichthys) from Papua New Guinea. J. Ocean Sci. Found. 16:67-81. (Ref. 116711)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .