Rhynchobatus immaculatus, Taiwanese Wedgefish

You can sponsor this page

Rhynchobatus immaculatus Last, ho & Chen, 2013

Taiwanese Wedgefish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhynchobatus immaculatus (Taiwanese Wedgefish)
Rhynchobatus immaculatus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinidae (Wedgefishes)
Etymology: Rhynchobatus: Greek, rhingchos = snout + Greek, batis, -idos = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  immaculatus: Name from Latin 'im' meaning not and 'macula' for spot, mark; based on the lack of a dark pectoral marking (rather than any white spots) which is otherwise present in small individuals of other nominal species of Rhynchobatus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển.   Subtropical; 23°N - 25°N, 120°E - 122°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: confirmed from Taiwan; probably more widespread.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 99.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 94805)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This medium-sized species is distinguished by the following set of characters: snout is broad, and wedge-shaped; preoral snout 19-21% TL; small eye, its length 4.1-4.5 in preorbital snout; interorbital space 2.6-2.9 in preorbital snout; about 48 tooth rows; no spines from snout; supraorbital spines are small, well differentiated, and extending from preorbit to beyond end of spiracle; predorsal spines are relatively well developed; 2 disjunct rows of 6-9 small scapular spines on each side of the disc; predorsal space 48-49% of total length; origin of the first dorsal fin is well behind origin of pelvic-fin bases; total pectoral-fin radials 65-68; vertebrae with 28-30 monospondylous precaudal centra, 124-131 precaudal free centra, 38-42 diplospondylous caudal (free) centra, 165-170 total free centra, 179-184 total centra (including synarcual centra). Colouration: dark greenish brown dorsally with a few white spots scattered on pectoral disc; no black pectoral marking; prominent row of white spots start just forward of a single white spot (above pelvic-fin origin) and coalescing posteriorly to form a white mid-lateral line on tail; orbital membrane is white with dark bar over eye; no alternating light and dark markings on the interorbital space (Ref. 94805).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species that was recently discovered and not well known, but apparently lives in shallow water on the continental shelf. Probably feeds on bottom-dwelling crustaceans and fishes (Ref. 114953). Specimens caught are all immature that most probably the maximum length of this medium-size wedgefish could be less than 150 cm TL (Ref. 94805).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., H.-H. Ho and R.-R. Chen, 2013. A new species of wedgefish, Rhynchobatus immaculatus (Chondrichthyes: Rhynchobatidae), from Taiwan. Zootaxa 3752(1):185-198. (Ref. 94805)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5049   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .