Acanthopagrus sheim, Spotted yellowfin seabream

You can sponsor this page

Acanthopagrus sheim Iwatsuki, 2013

Spotted yellowfin seabream
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acanthopagrus sheim (Spotted yellowfin seabream)
Acanthopagrus sheim
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Acanthopagrus: Greek, akantha = thorn + Greek, pagros, a kind of fish (Ref. 45335);  sheim: Named after the local Arabic name Sheim..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Persian Gulf.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93743)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is characterized by the following: body relatively deep, 2.11-2.40 (mean 2.22); D XI,11 (rarely XII,10 or XI,10); scale rows between fifth dorsal-fin spine base and lateral line 4.5 ; scale rows above lateral line 5.5, below 11.5 or 12.5; second anal-fin spine strong [14.7-20.7% (mean 17.8%) of SL], 1.10-1.46 (mean 1.30) in 2AS/3AS; pored lateral-line scales 43-47 (mean 45.4); first soft dorsal-fin ray slightly longer than last dorsal-fin spine. Colour of fins: pale or strong yellow to bright yellow pelvic, anal, and caudal fins, lower caudal-fin lobe strong yellow, usually with wide dense black posterior margin; black streaks usually observed from middle to lowest portions on inter-radial membranes between yellow anal-fin rays, even in preserved specimens; two black blotches (rarely three irregular blotches) on lower inter-radial membranes between dorsal-fin rays; conspicuous diffuse dark blotch at origin of lateral line (covering first and second pored lateral line scales), continuing as dense blackish shading over upper cleithrum and upper part of posterior opercle. Strong diagnostic characteristics of this species are the presence of two black blotches (rarely 3) on the inter-radial membranes between the dorsal-fin rays, and wide dense black posterior margin (Ref. 93743).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Iwatsuki, Y., 2013. Review of the Acanthopagrus latus complex (Perciformes: Sparidae) with descriptions of three new species from the Indo-West Pacific Ocean. J. Fish Biol. 83(1):64-95. (Ref. 93743)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 March 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01950 (0.00842 - 0.04514), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .