Cyprinodon brontotheroides

You can sponsor this page

Cyprinodon brontotheroides Martin & Wainwright, 2013

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cyprinodon brontotheroides
Cyprinodon brontotheroides
Picture by Terceira, A.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Cyprinodontidae (Pupfishes) > Cyprinodontinae
Etymology: Cyprinodon: Latin, cyprinus = carp + Greek, odous = teeth (Ref. 45335);  brontotheroides: Name denotes the resemblance of the unique protruding nasal region in this species to the bizarre horn-like skull appendages of the extinct odd-toed ungulate family Brontotheriidae.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: restricted to six hypersaline lakes on San Salvador Island, Bahamas: Crescent Pond, Osprey Lake, Oyster Lake, Little Lake, Wild Dilly Pond and Moon Rock Pond.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94405)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-12; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 12. Distinguished from two other Cyprinodon species on San Salvador Island by the following characters: anterior process of the maxillary head extends up to or beyond the most anterior point on the dentigerous arm of the premaxilla with oral jaws retracted (vs. most anterior point on the maxillary head is always posterior to the most anterior point on the dentigerous arm of the premaxilla in C. variegatus and C. desquamator); externally, this skeletal extension presents as a fleshy protuberance nearly encasing the upper jaw when retracted (vs. lacking any fleshy protuberance surrounding the maxillary head in C. variegatus and C. desquamatory); paired nasal bones are not enlarged, but form a more acute angle (approximately 120") with the dorsal margin of the neurocranium (vs. approximately 180" in C. variegatus and C. desquamatory); with either pale or complete absence of banding along the body in both sexes and shortened lower jaws jaws relative to C. variegates and C. desquamator, which always show dark banding along the body and either typical jaw length for the genus or enlarged jaws, respectively (Ref. 94405).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits six hypersaline lakes (Crescent Pond, Osprey Lake, Oyster Lake, Little Lake, Wild Dilly Pond and Moon Rock Pond). Sympatric with Cyprinodon variegatus in all six lakes and with C. desquamator in four of the six lakes (except Wild Dilly Pond and Moon Rock Pond). Feeds on gastropods and ostracods. Spawning occurs in spring and summer seasons, but may be more more common in the spring. Breeding territories are guared by males (Ref. 94405).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Costa, Wilson J.E.M. | Người cộng tác

Martin, C.H. and P.C. Wainright, 2013. A remarkable species flock of Cyprinodon pupfishes endemic to San Salvador Island, Bahamas. Bulletin of the Peabody Museum of Natural History 54(2):231-240. (Ref. 94405)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00486 - 0.02360), b=3.22 (3.04 - 3.40), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .