Centroscymnus owstonii, Roughskin dogfish : fisheries

You can sponsor this page

Centroscymnus owstonii Garman, 1906

Roughskin dogfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Centroscymnus owstonii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Centroscymnus owstonii (Roughskin dogfish)
Centroscymnus owstonii
Male picture by Cambraia Duarte, P.M.N. (c)ImagDOP

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Somniosidae (Sleeper sharks)
Etymology: Centroscymnus: Greek, kentron = sting + Greek, skymnos, -ou = pup, puppy (Ref. 45335);  owstonii: Named for Alan Owston (1853-1915) a business- and yachtsman from England, who collected Asian wildlife, particularly in the early twentieth century (cited in Ref. 112350).  More on author: Garman.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 100 - 1500 m (Ref. 26346).   Deep-water; 35°N - 41°S, 82°W - 177°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic, Pacific and Indian oceans. Western Indian Ocean: from off the Seychelles to the Madagascar Ridge and South Africa. Eastern Indian Ocean off Indonesia and southwestern Australia. Southwestern Pacific: off Australia, New Caledonia and New Zealand. Northwestern Pacific: off Japan and from the Hawaiian-Emperor seamount chain. Southeastern Pacific: west of Chile. Southwestern Atlantic: off French Guiana, Brazil, and Uruguay. Northwestern Atlantic: Gulf of Mexico. Eastern Atlantic: from off the Azores in the North to off South Africa in the south.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 100 - 104 cm
Max length : 121 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26346)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Dark brown or black in color, dorsal fins with extreme tips of fin spines protruding from the fins, moderately long snout, lanceolate upper teeth and bladelike lower teeth with short, oblique cusps, fairly stocky body that does not taper abruptly from pectoral region, large lateral trunk denticles with mostly smooth, circular, cuspidate and acuspidate crowns in adults and subadults (Ref. 247).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on upper continental slopes, on or near the bottom (Ref. 247). Feeds on fish and cephalopods (Ref. 6871). Ovoviviparous (Ref. 205), with 16- 28 young born at 27-30 cm (Ref. 26346). Caught in trawls or longlines set at depths greater than 400 m (Ref. 55584). Flesh is high in mercury (Ref. 6871). Utilized as fishmeal and source of squalene (liver oil) (Ref. 6871). Maximum depth from Ref. 55584.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous (Ref. 6871). 16- 28 young born at 27-30 cm (Ref. 26346). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2d); Date assessed: 08 July 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Poisonous to eat (Ref. 6871)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.9 - 10.9, mean 6.4 (based on 66 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5313   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00177 - 0.00857), b=3.17 (2.97 - 3.37), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.62 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=16-28).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (64 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.