Chaca serica

You can sponsor this page

Chaca serica Ng & Kottelat, 2012

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Chaca serica
Chaca serica
Picture by Ng, H.H.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Chacidae (Squarehead or angler catfish)
Etymology: Chaca: Because of the sound that this fish makes when out of water (Ref. 45335);  serica: Name from the Latin adjective sericus meaning made of silk, or silken, in allusion to the smooth oral margin of the lower lip when compared to Chaca bankanensis, the congener that it superficially resembles most..
More on authors: Ng & Kottelat.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Barito, Kahayan, Kapuas (not to be confused with the larger river with an identical name in western Borneo) and the Mentaya river drainages in southern Borneo.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 89888)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 4; Động vật có xương sống: 33 - 35. Distinguished from Chaca bankanensis by the absence (vs. presence) of a series of rugose ridges on the oral margin of the lower lip, and by having generally longer dorsal and ventral procurrent caudal-ray bases (32.8-37.3% SL vs. 29.4-32.8 and 16.0-19.2% SL vs. 13.6-16.3 respectively), and from both Chaca burmensis and Chaca chaca in having (vs. lacking) nasal barbels, four pectoral-fin rays (vs. five), and lacking (vs. having) a row of fimbriate skin flaps on the body dorsal to (and sometimes ventral to) the lateral line. Further differs from Chaca burmensis by the presence (vs. absence) of papillae around the eyes, a temporal fossa extending (vs. not extending) to the supraoccipital, and fewer serrae on the anterior edge of the pectoral spine (7-8 vs. 11-19) (Ref. 89888)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ng, H.H. and M. Kottelat, 2012. Chaca serica, a new species of frogmouth catfish (Teleostei: Siluriformes) from southern Borneo. Zootaxa 3258:37-45. (Ref. 89888)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (B1ab(i,iii)); Date assessed: 01 September 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .