Maculabatis randalli, Arabian banded whipray

You can sponsor this page

Maculabatis randalli (Last, Manjaji-Matsumoto & Moore, 2012)

Arabian banded whipray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Maculabatis randalli (Arabian banded whipray)
Maculabatis randalli
Picture by Osmany, H.B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Urogymninae
Etymology: .randalli: Named for J.E. Randall, Bishop Museum; whose work on the taxonomy of Indo-Pacific fishes is legendary, and who was amongst the first authors to publish a photographic image of this species (as H. gerrardi) in his guide to the fishes of Oman (Randall, 1995).  More on authors: Last, Manjaji-Matsumoto & Moore.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 1 - 40 m (Ref. 90168), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: off Kuwait, Bahrain, Qatar and Iran. known from the Persian Gulf from where it is possibly endemic (Ref. 90168).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.2 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 90168)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This medium-sized species (to at least 62 cm DW) is distinguished by the following set of characters: disc weakly rhomboidal; preorbital snout moderately elongate with weak apical lobe, snout angle 113-119°; rounded pectoral-fin apices, angle 96-98°; small, protrusible orbits; relatively broad mouth, its width 0.9-1.2 in internasal width; distance between first gill slits 2.5-2.6 times internasal distance; distance between fifth gill slits times 1.5-1.7 times internasal distance, 27-29% of ventral head length; broad pelvic-fin base, 13-17% DW; in juveniles, the tail behind sting is subcircular with deep longitudinal ventral groove and prominent mid-lateral ridge, in adults, it is weakly depressed; 1-2 (usually 1) small, broadly heart-shaped to seed shaped suprascapular denticles, primary denticle band and thorns absent; secondary denticle band irregularly sub-oval, relatively narrow (its maximum width across scapulocoracoid barely exceeding its width at spiracles), with well-defined lateral margins, narrowly tapering near tail base; fully developed band and covering entire dorsal surface of tail by 33 cm DW; dorsal surface mainly uniformly coloured (occasionally with dark flecks in specimens smaller than 25 cm DW), disc margin sometimes paler dorsally; ventral disc uniformly whitish, not black edged; in adults, darker dorsal surface of tail sharply demarcated from paler ventral surface; in neonates and juveniles, dark tail with conspicuous white saddles, its distal portion usually almost uniformly dark; pectoral-fin radials 124-129; 108-111 total vertebral count (excluding 1st synarcual centra), 43-44 monospondylous centra, 65-68 pre-sting diplospondylous centra (Ref. 90168).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Known from the Persian Gulf which is mostly shallower than 40 m and with depths rarely exceeding 60 m; soft substrates, mostly sand and mud (Ref. 90168).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., B.M. Manjaji-Matsumoto and A.B.M. Moore, 2012. Himantura randalli sp. nov., a new whipray (Myliobatoidea: Dasyatidae) from the Persian Gulf. Zootaxa 3327:20-32. (Ref. 90168)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 08 February 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.4 - 29.3, mean 26.9 °C (based on 128 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00366 - 0.01891), b=3.10 (2.90 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .