Histiophryne pogonia

You can sponsor this page

Histiophryne pogonia Arnold, 2012

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Histiophryne pogonia
Histiophryne pogonia
Female picture by Chalias, V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Antennariidae (Frogfishes) > Histiophryninae
Etymology: Histiophryne: Greek, istion, istos = sail + Greek, phryne = toad (Ref. 45335);  pogonia: on the ventrolateral margins of the head (Ref. 89955).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 5 - ? m (Ref. 89955). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Indonesia and Philippines. Known only from shallow inshore waters of Lombok I. and Komodo I., Indonesia, and perhaps nearshore waters surrounding Cebu I., Philippines (Ref. 89955).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 89955); 5.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia mềm vây hậu môn: 7; Động vật có xương sống: 20. This species is distinguished by having the entire body, including the lips and outer margins of the sclera, covered with small dark reddish to black spots encircled with a white ring; cheeks with numerous small shallow depressions, giving a pitted appearance to the head; an extremely small illicium and esca, barely discernible even with aid of a dissecting microscope; dark pink pigmentation overlaying a pale pink background, including a dark pink basidorsal spot; a small white encrusted patch of skin (resembling coralline algae) always present posterior to pectoral-fin origin, sometimes present on cheeks; head lightly covered with cutaneous cirri, especially around edges of opercle; upper and lower lips with short cutaneous cirri (Ref. 89955).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species appears to occur within reef habitat and may be more active at night. Two procured specimens were observed to live peacefully together in an aquarium for many months (suggesting that Histiophryne may not be cannibalistic or as aggressive as Antennarius and Histrio) (Ref. 89955).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Arnold, R.J., 2012. A new species of frogfish of the genus Histiophryne (Teleostei: Lophiiformes: Antennariidae) from Lombok and Komodo, Indonesia. Zootaxa 3253:62-68. (Ref. 89955)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .