Bythaelurus giddingsi, Galápagos catshark

You can sponsor this page

Bythaelurus giddingsi McCosker, Long & Baldwin 2012

Galápagos catshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bythaelurus giddingsi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Bythaelurus giddingsi (Galápagos catshark)
Bythaelurus giddingsi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks)
  More on authors: McCosker, Long & Baldwin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 428 - 562 m (Ref. 89625).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: presumed to be endemic to the Galápagos Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89625)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is moderately sized and have the following characters: snout bluntly rounded; preoral length 4.7-6.8% TL; short head, length about equal to pectoral-pelvic space, 21-24% TL; precaudal length 73-80% TL; dorsal and anal fins are subequal; length of anal-fin base about equal to length of interdorsal space; 81-85 (mean = 82.6) precaudal vertebrae; color chocolate brown dorsally, paler on ventral surface from snout to anus; body, flanks, caudal and median fins are overlain with pale spots about equal in size to eye, becoming smaller below lateral midline, and showing a bilaterally asymmetrical pattern. It differs from its congeners in its coloration, the length of its anal-fin base, and in other morphological characters (Ref. 89625).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species were observed living on the bottom above sand or sand and mud substrates, in the vicinity of lava boulders, either over flat bottoms or along slopes to 45° (Ref. 89625).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

McCosker, J.E., D.J. Long and C.C. Baldwin, 2012. Description of a new species of deepwater catshark, Bythaelurus giddingsi sp. nov., from the Galápagos Islands (Chondrichthyes: Carcharhiniformes: Scyliorhinidae). Zootaxa 3221:48-59. (Ref. 89625)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 2.6 - 3.3, mean 3.1 °C (based on 9 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00331 (0.00170 - 0.00646), b=3.15 (2.97 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (37 of 100) .