Melanotaenia mairasi, Lake Furnusu rainbowfish

You can sponsor this page

Melanotaenia mairasi Allen & Hadiaty 2011

Lake Furnusu rainbowfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Melanotaenia mairasi (Lake Furnusu rainbowfish)
Melanotaenia mairasi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Atheriniformes (Silversides) > Melanotaeniidae (Rainbowfishes, blue eyes)
Etymology: Melanotaenia: Greek, melan, -anos = black + latin, taenia = stripe (Ref. 45335);  mairasi: Named for the tribe of the traditional land owners of the type locality.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 3 m (Ref. 87110).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Lake Furnusu, West Papua in Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4 - 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia cứng vây hậu môn 1-2; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 19. This species of the maccullochi group of rainbowfishes is distinguished by the following set of characters: D IV-VI-I,11 to 13 (usually 11); A I-II,16–19 (usually I,18-19); pectoral rays 12-14 (usually 13-14); lateral scales 32-34 (usually 34); gill rakers on lower limb of first gill arch 15-17. Colour in life brownish dorsally and white ventrally with mid-lateral blackish stripe from eye to caudal-fin base, narrow red stripe between each scale row of body, and orange scale margins (Ref. 87110).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens were collected adjacent to a rocky shore among aquatic vegetation and submerged Pandanus roots. Except for the holotype, only juveniles were collected, but adult fish were observed among dense vegetation at depths below 2 to 3 m. Other species present in the lake were provisionally identified as follows: Neosilurus brevidorsalis (Plotosidae), Craterocephalus fistularis (Atherinidae), Mogurnda new species (Eleotridae), and Oxyeleotris nullipora (Eleotridae) (Ref. 87110).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R. and R.K. Hadiaty, 2011. A new species of rainbowfish (Melanotaeniidae), from western New Guinea (West Papua Province, Indonesia). Journal of the Australia New Guinea Fishes Association 25(1):602-607. (Ref. 87110)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .