Poecilopsetta multiradiata

You can sponsor this page

Poecilopsetta multiradiata Kawai, Amaoka & Séret, 2010

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Poecilopsetta multiradiata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Poecilopsetta multiradiata
Poecilopsetta multiradiata
Female picture by Kawai, Amaoka & Séret

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Pleuronectiformes (Flatfishes) > Poecilopsettidae (Bigeye flounders)
Etymology: Poecilopsetta: Greek, poikilos = with a lot of colours + Greek, psetta = grouper (Ref. 45335);  multiradiata: This new species is named from the Latin multus (numerous) and radius (rays) in reference to its high number of dorsal fin rays (Ref. 84061).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 336 - 480 m (Ref. 84061).   Temperate; 18°S - 28°S, 163°W - 173°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: New Caledonia and New Zealand (Ref. 84061).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 155 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 84061); 16.5 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A species of the genus Poecilopsetta with the following combination of characters: high number of dorsal (70–73) and anal (58–62) fin rays, ca. 85–99 lateral-line scales, 31–32 caudal vertebrae, and relatively shallow body depth (36.9–41.9% SL). Body compressed and elliptical. Head small and compressed. Snout short. Ocular-side anterior nostril a short tube situated on snout anterior to lower eye on the horizontal through middle of lower eye; ocular-side posterior nostril very short tube situated at anterior margin of interorbital space. Eyes dextral and small, separated by narrow bony ridge. Mouth small and oblique, maxilla extending to point between verticals through anterior margin of pupil and mid-point of lower eye; tip of lower jaw with very small symphyseal knob; lower jaw extending to vertical through middle of lower eye; band of small teeth on each jaw, tooth bands on blind-side jaws more developed than those on ocular-side jaws. Vomer and palatines toothless. Gill rakers on first arch not serrated, and slender on both limbs. Gill membranes united. Scales very small and deciduous; ctenoid on ocular side, cycloid on blind side. Eyes, both jaws, and snout from tip to anterior interorbital region scaleless. Lateral line on ocular side strongly curved above pectoral fin; lateral line absent on blind side. Dorsal fin origin on blind side of head at point equal to vertical through middle of upper eye. Anal fin origin posterior to anus on mid-ventral line. All dorsal fin rays, except for first ray, and all anal fin rays simple. First dorsal fin ray usually branched (simple in MNHN 2008-2207 and 2008-2208). Pectoral fin on both sides small; anterior 3 (2–3) rays on ocular side and all rays on blind-side fin simple. Pelvic fins small, first ray on blind-side fin opposite third ray of ocular-side fin; all ocular-side pelvic fin rays usually branched (all unbranched in MNHN 2008-2208), posterior 4 (0–4) rays branched in blind-side pelvic fin. Caudal fin rounded, inner 14 (15 in MNHN 1994-0814) rays branched, other rays simple. Anus on mid-ventral line. Urogenital papilla very small, located on ocular side slightly dorsal to anus (Ref. 84061).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kawai, T., K. Amaoka and B. Séret, 2010. A new righteye flounder, Poecilopsetta multiradiata (Teleostei: Pleuronectiformes: Poecilopsettidae), from New Zealand and New Caledonia (South-West Pacific). Ichthyol. Res. 57:193-198. (Ref. 84061)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 3.1 - 6.5, mean 4.5 (based on 67 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (87 of 100) .