Dibrachichthys melanurus

You can sponsor this page

Dibrachichthys melanurus Pietsch, Johnson & Arnold 2009

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Dibrachichthys melanurus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Dibrachichthys melanurus
Dibrachichthys melanurus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Tetrabrachiidae (Four-armed frogfishes)
Etymology: Dibrachichthys: Name from Greek 'di' meaning two; 'brachion' for arm; and 'ichthys' for fish, in allusion to the two pectoral fins, one on each side, in contrast to the ‘‘double’’ pectoral fin (two on each side) of its sister genus Tetrabrachium.;  melanurus: Name derived from the Greek 'melanos' for black and 'oura' for tail, referring to the conspicuous black bar across the base of the caudal fin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 6 - 146 m (Ref. 82431).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean to Western Pacific: Australia and Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 82431); 5.6 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10; Động vật có xương sống: 21. This species is distinguished by the following characters: pectoral fin entire rather than the rays divided into two distinct sections; considerably broader cranium, with more extensive lateral projections of the lateral ethmoids, sphenotics, and pterotics; frontals highly elevated, each with a prominent medial flange closely approaching its counterpart on the midline (forming a longitudinal, semi-closed, tube-like structure on the snout between the eyes), and a large anterolateral surface, forming (together with the respective sphenotic and lateral ethmoid) a deep, semi-circular, protective cavity for the eye; parietals conical and highly elevated, resulting in formation of a deep, central, cranial depression; vertebrae 21; posteriormost proximal radial of the dorsal and anal fins lying between the neural and haemal spines, respectively, of the fifth and sixth pre-ural centra; second and third dorsal-fin spines well developed; dorsal-fin rays 14-15; anal-fin rays 8-10; distal end of the third pectoral-fin radial relatively small; considerably longer pectoral-fin rays with longest ray 34.5-48.5%; pelvic bone and fin hypertrophied; an entirely different pigment pattern; oral cavity darkly pigmented; a conspicuous dark band on the dorsum just below the soft dorsal fin, a dark bar across the caudal peduncle and base of the tail, no ocelli-like spots (Ref. 82431).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens collected by epibenthic sled, dredge, otter trawl or prawn trawl over soft-bottom substrates of mud or sand. Apparently rare, with solitary individuals widely dispersed. (Ref. 82431).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pietsch, T.W., J.W. Johnson and R.J. Arnold, 2009. A new genus and species of the shallow-water anglerfish family Tetrabrachiidae (Teleostei: Lophiiformes: Antennarioidei) from Australia and Indonesia. Copeia 2009(3):483-493. (Ref. 82431)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 August 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.3 - 28.3, mean 27 °C (based on 331 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.2500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .