Brachiopsilus dossenus, Humpback Handfish

You can sponsor this page

Brachiopsilus dossenus Last & Gledhill, 2009

Humpback Handfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Brachiopsilus dossenus (Humpback Handfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Brachionichthyidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Brachionichthyidae (Handfishes)
Etymology: Brachiopsilus: Name from Latin 'brachium' (arm) and Greek 'psilos' (bare or smooth), referring to the smooth surfaces of their body and arm-like pectoral fins.;  dossenus: Epithet based on the Latin dossenus (humpback or hunchback) in reference to the pronounced fleshy hump on its back between the snout and second dorsal fin (Ref. 82446).  More on authors: Last & Gledhill.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 20 - 226 m (Ref. 82446).   Temperate; 38°S - 43°S, 148°E - 149°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 82446)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 19; Tia mềm vây hậu môn: 10. Member of the genus Brachiopsilus with a combination of the following characters: esca small, 23–30% of illicium length; illicium smooth, thin, not exceedingly fleshy, length 13–16% SL, 3.1–3.6 times in head length, 2.1–2.3 times in length of second dorsal-fin spine; apex of esca situated above anterior half of eye when illicium adpressed; esca slightly wider than illicial stem, covered with dense, short, filaments; head slightly compressed; eye large (horizontal diameter 7–9% SL); mouth narrow; lips fleshy with prominent vertical folds; body and fins entirely naked (except for scales associated with pores of the acoustico-lateralis system and minute, deeply embedded scale and spinule fragments); long first dorsal-fin base (length 29–30% SL); second dorsal-fin rays 17, fin base 77–79% SL; length of second dorsal-fin spine 1.1–1.2 times length of longest ray of second dorsal fin; 10 anal-fin rays, length of anal-fin base 40–44% SL; 9 pectoral-fin rays; caudal peduncle short, length about 2% SL; caudal fin elongate, its length much longer than fin rays of pectoral fin, length 4.1–5.2 times caudal peduncle depth; body colour off white with yellowish patches on sides, uniformly white in preservative (Ref. 82446).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P. and D.C. Gledhill, 2009. A revision of the Australian handfishes (Lophiiformes: Brachionichthyidae), with descriptions of three new genera and nine new species. Zootaxa 2252:1-77. (Ref. 82446)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 April 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6251   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .