Glossogobius bellendenensis

You can sponsor this page

Glossogobius bellendenensis Hoese & Allen, 2009

Upload your photos and videos
Google image
Image of Glossogobius bellendenensis
Glossogobius bellendenensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Glossogobius: Greek, glossa = tongue + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335);  bellendenensis: Named for the Bellenden Ker Range, where the species was first discovered.  More on authors: Hoese & Allen.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical; 17°S - 18°S, 145°E - 146°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Australia: Queensland.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80299)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8. Mental fraenum bilobed, with lateral lobes broad and attached to chin, with a posteromedian attachment sometimes giving the appearance of a third lobe; predorsal area partly scaled, midline scales extending no farther forward than posterior preopercular margin; cheek, operculum, pectoral base, prepelvic area and anterior midline of belly naked; first dorsal fin with one or two large black spots posteriorly; second dorsal-fin rays usually I,10; anal-fin rays I,8; pectoral-fin rays usually 16–17; predorsal scale count 2–14; cheek papilla lines composed of single row of papillae; papilla line 6 absent and vertebrae usually 12+16.Glossogobius bellendenensis is readily distinguished from other species of Glossogobius in dorsal and anal-ray counts, reduced predorsal scale coverage, absence of scales of prepelvic area and pectoral base and distinctive shape of the mental frenum. It shares most of those characteristics with Glossogobius muscorum from the Fly River in New Guinea. Glossogobius bellendensis differs from that species in coloration, in usually having 12+16 vertebrae (versus 11+17), and a trilobed mental frenum (versus bilobed). The coloration differences include lacking a horizontal brown stripe on the cheek below the eye, an oval brown spot on the anteromedian margin of the operculum and white on the posterior end of lips, characteristic of G. muscorum. It addition there are two large spots on the midside on the belly (versus one large blotch on the side of the belly). The species can be confused with Glossogobius concavifrons, which has scales on the pectoral base and prepelvic area, predorsal scales reaching to near eye, more numerous precaudal vertebrae (13–15) and more compressed head. Currently the two species are not known to be sympatric. Glossogobius concavifrons is known from rivers of western Cape York to Arnhem Land in Australia and southern New Guinea. Separation of juveniles below 20 mm SL is difficult because the scales are not well developed in Glossogobius concavifrons at that size.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Kroon and Johnson (2006) document Queensland records of this species. Although the species currently is restricted in its distribution, it may have been mistaken for juveniles of other species because of the small size of the species. Consequently it is likely to be more widely distributed in Australia (Ref. 80299).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hoese, D.F. and G.R. Allen, 2009. Description of three new species of Glossogobius from Australia and New Guinea. Zootaxa 1981:1-14. (Ref. 80299)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Endangered (EN) (B1ab(ii,iii)); Date assessed: 14 February 2019

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00421 - 0.01885), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .