Gobio volgensis

You can sponsor this page

Gobio volgensis Vasil'eva, Mendel, Vasil'ev, Lusk & Lusková, 2008

Upload your photos and videos
Google image
Image of Gobio volgensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gobionidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Gobionidae (Gudgeons)
Etymology: Gobio: Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335);  volgensis: The specific name volgensis refers to the range of the species..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: known only from the Volga River basin in Russia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 76908)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2 - 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 2-3; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7; Động vật có xương sống: 40. Can be distinguished by the following characters: body and caudal peduncle moderately compressed; the minimum body depth is somewhat smaller than the width of the caudal peduncle at the level of the last anal ray in larger specimens and somewhat greater in smaller fishes; the anus is closer to the insertion of the anal fin than to the origin of the pelvic fins; absence of epithelial crests on the dorsal scales and absence of barbellike prolongations at the corners of the mouth; barbels are moderately long, usually extending beyond the anterior edge of the eye (only rarely do they not reach anterior eye edge), sometimes reaching up to the middle of the eye, but never reach to its posterior edge; the barbel length ranges from 15% to 28% of the head length with modal values between 21% and 22%; paired fins are moderately long: pectoral fins never reach the pelvic fin insertion, and their average length varies from 74.7% to 84.8% of the distance between the base of paired fins; ventral fins never reach the anal fin insertion, and their average length varies from 72.8% to 75.7% of the distance between ventral and anal fin bases; there are large, more or less rounded, dark spots located along the lateral line and several rows of small dark spots on the dorsal and caudal fins; large eye with a diameter greater than ¾ of the interorbital distance; the breast in front of the level of the rear extent of the pelvic fin insertions usually lacks scales; the lateral branch of the supraorbital cephalic sensory canal (CSO) is connected with the infraorbital canal behind the eye; usually seven pores in the frontoparietal area of CSO and five pores in the pteroticum; both supra and infraorbital bones are wide: the average width of the supraorbital bone exceeds 40% of its length, and the average width of the last infraorbitals comes to more than half of the bone length (Ref. 76908).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Mendel, J., S. Lusk, E.K. Vasil'eva, V.P. Vasil'ev, V. Lusková, F.G. Ekmekci, F. Erk'akan, A. Ruchin, J. Kosco, L. Vetesnik, K. Halacka, R. Šanda, A.N. Pashkov and S.I. Reshetnikov, 2008. Molecular phylogeny of the genus Gobio Cuvier, 1816 (Teleostei: Cyprinidae) and its contribution to taxonomy. Mol. Phylo. Evol. 47:1061-1075. (Ref. 76908)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 August 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00303 - 0.01654), b=3.14 (2.96 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .