Hexanchus nakamurai, Bigeyed sixgill shark : fisheries

You can sponsor this page

Hexanchus nakamurai Teng, 1962

Bigeyed sixgill shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hexanchus nakamurai   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Hexanchus nakamurai (Bigeyed sixgill shark)
Hexanchus nakamurai
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Hexanchiformes (Frill and cow sharks) > Hexanchidae (Cow sharks)
Etymology: Hexanchus: Greek, exa = six + Gree, agcho, narrow (Ref. 45335);  nakamurai: Named for Dr. Hiroshi Nakamura.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 0 - 600 m (Ref. 5578), usually 90 - 600 m (Ref. 6874).   Deep-water; 49°N - 35°S, 99°W - 161°E (Ref. 55216)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Wide-ranging, patchily distributed species, in warm temperate and tropical seas (Ref. 94780). Western Central Atlantic: Mexico (Ref. 13186), off Bahamas, northern Cuba, Nicaragua and Costa Rica. Eastern Atlantic: France to Morocco, including Mediterranean Sea (Ref. 13573); possibly Côte d'Ivoire and Nigeria. Indian Ocean: off eastern and southern Africa (Ref. 13573), Aldabra Island (India); Western Australia (Ref. 6871). Western Pacific: Japan, Taiwan, Philippines, New Caledonia and eastern Australia (Ref. 13573).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 142 - 178 cm
Max length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); common length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 155. This slender-bodied shark is readily distinguished from its larger congener (H. griseus) by having a narrower head, relatively larger eyes, 5 large lower comb-shaped anterolateral teeth, a long slender dorsal-caudal space, with distance from the dorsal origin to the upper caudal origin being at least twice the length of the dorsal fin base; with the upper and lower caudal postventral margins forming a strong arch. In life, Color of dorsum a uniform pale brown without a light line extending along the lateral body trunk, the trailing fin edges are white in some specimens and the ventral surface is lighter (Ref. 94780).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental and insular shelves and upper slopes, from 90 to 600 m depth, usually on or near bottom, may move to the surface at night (Ref. 247, 5578). Probably feeds on bony fish and crustaceans (Ref. 13573). Ovoviviparous (Ref. 205), with 13 young in a litter (Ref. 247). Size at birth measures to about 40-43 cm TL (Ref. 94780). Not dangerous to people as far as is known (Ref. 247). Utilized for its fins, meat and liver oil but of little value due to its relatively small size (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, with number of young 13 in one litter. Length at birth about 43 cm (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Ebert, D.A., W.T. White and H.-H. Ho, 2013. Redescription of Hexanchus nakamurai Teng 1962, (Chondrichthyes: Hexanchiformes: Hexanchidae), with designation of a neotype. Zootaxa 3752(1):020-034. (Ref. 94780)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.1 - 23.9, mean 14.4 (based on 1233 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.8281   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.7 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec = 13).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (81 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.