Parmaturus albipenis, White-clasper catshark

You can sponsor this page

Parmaturus albipenis Séret & Last, 2007

White-clasper catshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parmaturus albipenis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Parmaturus albipenis (White-clasper catshark)
Parmaturus albipenis
Male picture by Séret, B./Last, P.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pentanchidae (Deepwater catsharks)
Etymology: Parmaturus: Latin, parma, -ae = a little shield + Greek, oura = tail;  albipenis: From the Latin words 'albus' meaning white and 'penis' for the copulatory organ; referring to its white claspers which contrast strongly with its dark brownish body coloration.  More on authors: Séret & Last.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 688 - 732 m (Ref. 74543), usually - m (Ref. ).   Deep-water; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 74543)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This scyliorhinid catshark is distinguished by the following set of characters: a soft body with velvety skin, with small, tricuspidate denticles; whitish claspers, contrasting with the brownish body coloration; presence of caudal crests but denticles are not enlarged, the crests reaching almost to second dorsal and anal-fin insertions; teeth tri- or quadricuspidate, in the upper jaw about 130 rows; first dorsal fin slightly in front middle of back, pre-first dorsal length 46.2% TL, origin slightly in front of pelvic-fin origin; pelvic-fin origin slightly in front of midbody, pre-pelvic length 47.1% TL; vent slightly behind mid-body, pre-vent length 52.0% TL; short snout, prenarial length 4.3% TL; short mouth, its length 3.1% TL; very short labial furrows, confined to mouth corners; head is shorter than abdomen, head length 19.8% TL, pectoral-pelvic length 24.2% TL; dorsal fins are large, subequal in size, anterior margins about 11.3% TL, with the first dorsal more erect than second; well-developed subterminal caudal lobe , subterminal margin length 5.7% TL, terminal margin length 5.1% TL; 39 monospondylous centra; 79 precaudal centra, 123 total (Ref. 74543).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Séret, B. and P. Last, 2007. Four new species of deep-water catsharks of the genus Parmaturus (Carcharhiniformes: Scyliorhinidae) from New Caledonia, Indonesia and Australia. Zootaxa (2007):1-17. (Ref. 74543)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 June 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 5.8 - 7.1, mean 6.1 °C (based on 7 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00324 (0.00154 - 0.00678), b=3.09 (2.90 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .