Brachionichthys australis, Australian spotted handfish

You can sponsor this page

Brachionichthys australis Last, Gledhill & Holmes, 2007

Australian spotted handfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Brachionichthys australis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Brachionichthys australis (Australian spotted handfish)
Brachionichthys australis
Picture by Graham, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Brachionichthyidae (Handfishes)
Etymology: Brachionichthys: Latin, bracchium = arm + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  australis: Name from Latin word 'australis' meaning southern; refers to its wide southern Australian distribution.  More on authors: Last, Gledhill & Holmes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 18 - 210 m (Ref. 72490), usually 40 - 150 m (Ref. 72490).   Subtropical; 0°C - ; 33°S - 43°S, 128°E - 150°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southern Indian to Pacific: Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 72490)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-20; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11. This species possess the following set of characters: esca small, 8-24% (mean 14%) of illicium length (including esca); illicium elongate, no dermal spinules, length 23-28% SL, 1.8-2.1 times in head length; eye large, mainly less than 5.4 times in head; body entirely covered with close-set, non-imbricate scales; scale bases subcircular with long unicuspid spinules (except for those closely associated with pores of the acoustico-lateralis system); spinules originating from middle of scale base, variable in length over body; second dorsal-fin rays 16-18 (mean 17), fin base 55-61% (mean 58%) SL; length of first ray of first dorsal fin 1.1-1.4 times length of longest ray of second dorsal fin; anal-fin rays usually 9-10; pectoral-fin rays 7; upper body lightly covered with longitudinal streak-like markings not spots; caudal fin with sparse coverage of large dark spots, not forming a broad submarginal bar (Ref. 72490).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is recorded from depths of 18 m to at least 210 m, commonly at about 40-150 m depth, but may occur deeper; one specimen was taken by a trawler fishing in 123-277 m, but the depth of capture cannot be determined. Newly hatched young and egg capsule diameter unknown; egg diameter 1.7-1.9 mm (Ref. 72490).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., D.C .Gledhill and B.H. Holmes, 2007. A new handfish, Brachionichthys australis sp. nov. (Lophiiformes: Brachionichthyidae), with a redescription of the critically endangered spotted handfish, B. hirsutus (Lacepède). Zootaxa 1666:53-68. (Ref. 72490)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 30 April 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.9 - 16.4, mean 14.7 °C (based on 77 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7501   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .