Metahomaloptera longicauda

You can sponsor this page

Metahomaloptera longicauda Yang, Chen & Yang, 2007

Upload your photos and videos
Google image
Image of Metahomaloptera longicauda
Metahomaloptera longicauda
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Balitoridae (River loaches)
Etymology: Metahomaloptera: Greek, meta = after, with + Greek, homalos = flat + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335);  longicauda: From the Latin longus, meaning long, and caudal, meaning the tail. This is in reference for the longer caudal peduncle of this species when compared with Metahomaloptera oemeiensis and M. oemeiensis hangshuiensis.  More on authors: Yang, Chen & Yang.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 6.0.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Jinsha River, China.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 58759)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia mềm vây hậu môn: 7. Dorsal fin insertion before the middle of body; pectoral fin reaching beyond the dorsal-fin origin; anal fin far from caudal-fin base; pelvic fin reaching beyond anus; head width 19.4-22.6% SL; pre-anal length 69.0-74.3% SL; caudal peduncle length 17.1-20.7% SL; caudal peduncle depth 33.7-43.1% caudal-peduncle length; eye diameter 14.6-16.6% HL; mouth width 63.2-75.5% SL body width at pectoral-fin origin; 8-9 blackish blotches along the median dorsal line from occipital region to base of caudal; pectoral fin expanding beyond the dorsal-fin origin; lateral line scale rows 66-78; branched pectoral rays 11-15; branched pelvic rays 10-12 (Ref. 58759).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in rapid water among boulders (Ref. 58759).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Yang, J., X. Chen and J. Yang, 2007. A new species of Metahomaloptera (Teleostei: Balitoridae) from China. Zootaxa 1526:63-68. (Ref. 58759)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00236 - 0.01338), b=3.08 (2.87 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .