Chlidichthys clibanarius, Chainmail dottyback

You can sponsor this page

Chlidichthys clibanarius Gill & Edwards, 2004

Chainmail dottyback
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Chlidichthys clibanarius   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Chlidichthys clibanarius (Chainmail dottyback)
Chlidichthys clibanarius
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ovalentaria/misc (Various families in series Ovalentaria) > Pseudochromidae (Dottybacks) > Pseudoplesiopinae
Etymology: Chlidichthys: Greek, chlidos, -eos, ous = collar, bracelet, adornment + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  clibanarius: The specific epithet alludes to the armourlike appearance of the body, owing to the presence of dark scale edging (Ref. 57771).  More on authors: Gill & Edwards.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 18 m (Ref. 57771).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: known only from the Comoros, Aldabra (Seychelles), and northern Madagascar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57771)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 22-24; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 14. Dorsal fin rays II, 22-24 (usually II, 23); anal fin rays III, 13-14 (usually III, 14); pectoral fin rays 16-18 (usually 17-18); predorsal scales 12-17, extending to interorbital commissure; ctenoid scales beginning at 1-3 transverse scale rows behind gill opening; and circumpeduncle scales 20-23, usually 20. It also has distinctive live and preserved coloration: head and body pale brown to brown (in life, pale green to olive or bright green, with yellow to bright orange or bright red stripes on head and front of body, and snout and anteroventral part of head reddish grey to bright red), with bases of scales edged with dark brown (dark olive-grey in life), giving reticulate pattern; dorsal and anal fins dark brown to dark grey basally (bluish grey to olive in life), greyish to brownish hyaline distally; scaly sheath of caudal fin similar to body coloration, edged posteriorly with dark brown to grey (olive-grey in life), remainder of fin greyish to brownish hyaline (Ref. 57771).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from patch reefs, bommies and caves in drop-offs (Ref. 57771).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gill, A.C. and A.J. Edwards, 2004. Revision of the Indian Ocean dottyback fish genera Chlidichthys and Pectinochromis (Perciformes: Pseudochromidae: Pseudoplesiopinae). Smithiana Bull. 3:1-52. (Ref. 57771)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 July 2017

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.8 - 28.9, mean 27.6 °C (based on 169 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .