Cichla nigromaculata

You can sponsor this page

Cichla nigromaculata Jardine & Schomburgk, 1843

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cichla nigromaculata
Cichla nigromaculata
Picture by Kullander, S.O.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlinae
Etymology: Cichla: Greek, kichle = wrasse (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Upper Orinoco and Casiquiare tributaries and the middle Rio Negro.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 26.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57716)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: Distinguished from its congeners except C. intermedia, C. ocellaris, C. melaniae, and C. piquiti by the presence of bars 1a and 2a; similar to ocellaris in possessing a dark blotch dorsally in bar 3. Differs from piquiti in lower scale count (E1 row scales 75-84, vs. 83-104), and in having bars relatively narrow and short instead of uniformly wide across the side and reaching to the lower abdominal side. Differs from melaniae by the presence of prominent dark blotch dorsally in bar 3, and absence of numerous small light spots on side and from intermedia by lower scale count (E1 row scales 75-85 vs. 96-108), absence of horizontal lateral band, and vertical bars most prominent on dorsum rather than along midaxis. It is different from ocellaris in possession of small black spots on dorsal side, discontinuous lateral line (vs. usually continuous); more scales (E1 scales 75-84 vs. 67-82); narrower caudal peduncle (depth 10.3-11.4 %SL vs. 11.9-13.2 %SL in specimens over 100 mm SL); vertical bars 1-3 wide dorsally, tapering to a point below middle of side (vs. usually relatively narrow and about equally wide from dorsum to ventral end); absence of postorbital markings (vs. presence); and presence of distinct occipital bar (vs. absent or indistinct) (Ref. 57716).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Kullander, S.O. and E.J.G. Ferreira, 2006. A review of the South American cichlid genus Cichla, with descriptions of nine new species. Ichthyol. Explor. Freshwat. 17(4):289-398. (Ref. 57716)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01259 (0.00566 - 0.02798), b=3.04 (2.86 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .