Lethenteron alaskense, Alaskan brook lamprey

You can sponsor this page

Lethenteron alaskense Vladykov & Kott, 1978

Alaskan brook lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lethenteron alaskense (Alaskan brook lamprey)
Lethenteron alaskense
Male picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae
Etymology: Lethenteron: Greek, letheia = apathetic (lethe = oblivion) + Greek, enteron = intestine (Ref. 45335); referring to the degeneration of the intestine (Ref. 117245).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 43939).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Alaska and Kenai peninsulas to Chatanika and Chena rivers near Fairbanks; Martin River, Mackenzie River basin, Northwest Territories.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 43939)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adult preserved specimens gray-brown dorsally, white ventrally, with a dark blotch on 2nd dorsal fin; tail dark. Teeth on disk blunt and weakly cornified. Tongue teeth poorly developed and blunt. Typical length 12-17 cm TL (Ref. 43939). Trunk myomeres 66-72 (Ref. 43938, 89241). Other adult diagnostic features: 12.2-18.8 cm TL. Body proportions, as percentage of TL (based on 68 specimens measuring 12.2-18.8 cm TL): prebranchial length, 9.3-14.9; branchial length, 8.7?11.6; trunk length, 45.4-53.5; tail length, 25.7-33.5; eye length, 1.7-3.2; disc length, 3.8-7.3. Urogenital papilla length, as a percentage of branchial length, in a 14.1 cm TL spawning male, 26.9. The shape of the second dorsal fin in spawning males is arch-like and in females triangular. Dentition: supraoral lamina, 2 unicuspid teeth (1 of 34 specimens had 2 additional small unicuspid teeth on the bridge); infraoral lamina, 6-11 teeth, the lateralmost one on each side unicuspid or bicuspid and the internal ones unicuspid; 3 endolaterals on each side; endolateral formula, 2-2-2; 3 rows of anterials; first row of anterials, 3-5 unicuspid teeth; total number of anterials, 23-38 unicuspid teeth; exolaterals absent or one or two unicuspid exolaterals present in each lateral field, exceptionally, one complete row of exolaterals on each side; single row of posterials, 17-24 unicuspid teeth; transverse lingual lamina, 9-15 unicuspid teeth, the median one greatly enlarged; longitudinal lingual laminae each with 6-13 unicuspid teeth. Velar tentacles, 5-7, with tubercles and with the single median tentacle shorter than the lateral tentacles immediately next to it. Body coloration (preserved) in mature adults is gray brown on the upper surface and flanks and whitish on the lower surface. Lateral line neuromasts unpigmented. Gular region unpigmented (2 of 64 specimens had weak pigmentation). Second dorsal fin with a dark blotch near the apex (4 of 64 specimens did not have a blotch). Extent of caudal fin pigmentation, 1% to <25% (17% of specimens), 25% to <75% (36%) or, 75% or more (46%). Caudal fin shape, spade-like. Oral papillae, 18 (Ref. 89241).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Freshwater, in creeks and rivers (Ref. 89241). A non-parasitic lamprey. At about 4 years of age transforms from ammocoete in fall, moves downstream into lakes over winter; spawns the following spring and summer in shallow of lakes and rivers (Ref. 43939). Spawning period between 11 June and 25 September in Naknek River Basin, Alaska. Fecundity, 2,188-3,477 eggs/female. Egg length, 0.9 mm (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Mecklenburg, C.W., T.A. Mecklenburg and L.K. Thorsteinson, 2002. Fishes of Alaska. American Fisheries Society, Bethesda, Maryland. xxxvii +1037 p. (Ref. 43939)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 21 February 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00117 (0.00051 - 0.00272), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=tmax=5).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (45 of 100) .