Gobiosoma hemigymnum, Half naked goby

You can sponsor this page

Gobiosoma hemigymnum (Eigenmann & Eigenmann, 1888)

Half naked goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gobiosoma hemigymnum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gobiosoma hemigymnum (Half naked goby)
Gobiosoma hemigymnum
Picture by Delpiani, M.S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Gobiosoma: Latin, gobius = gudgeon + Greek,soma = body (Ref. 45335).  More on authors: Eigenmann & Eigenmann.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 3 - 13 m (Ref. 104557).   Tropical; 23°S - 38°S (Ref. 104557)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Atlantic: from Rio de Janeiro, Brazil to Mar del Plata, Argentina.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 104557)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: body scaled from caudal peduncle to the base of pectoral fin, the scales wedge-shaped to under posterior of first dorsal-fin base, wedge ending abruptly, then continuing forward in a narrow, straight row of 1-2 scales high along midline; the naked area extending from mid- pectoral-fin base to (or past) posterior of second dorsal-fin base and from mid-pectoral-fin base to (or past) posterior end anal fin ray base; upper jaw 34.6 % in head length (HL); lateral scales modally 31; pectoral fin 19 (17-21) (Ref. 104557).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The species occirs in estuarine, intertidal and shallow coastal areas and frequently found associated with epilithic organisms (2 centimeters or more in size) found at depths ranging from tidepools to 13 meters. Some specimens from Lagoa da Conceição (state of Santa Catarina) were collected while snorkeling along the granitic shores in 1.5 to 2 meters of water in an area where the non-native tunicate Styela plicata (Lesueur 1823) are found and this solitary ascidian forms extensive aggregations in bands about 1 meter below the lower limit of the intertidal zone. Other species collected in the area included: gobiid Bathygobius soporator (Valenciennes 1837), the native blenny Hypleurochilus fissicornis (Quoy & Gaimard 1824), the invasive blenny Omobranchus punctatus (Valenciennes 1836), and the gobiesocid Gobiesox barbatulus Starks 1913. In Mar Chiquita lagoon (Buenos Aires Province, Argentina) this species has been recorded in high numbers associated with the reefs built by the invasive tubeworm Ficopomatus enigmaticus (Fauvel 1923; also known as Mercierella enigmatica) (Cervigón & Bastida, 1971). Nearby in Mar del Plata, this species inhabits the encrusting community in both the harbor and the mesolittoral zone of Cabo Corrientes; where in the latter community, composed of the mussels Brachidontes rodriguezii (d'Orbigny 1842) and Mytilus edulis platensis d'Orbigny 1842, this species is rare. In Uruguay, it was observed in tidepools 20 and 50 cm deep with clear water and sandy bottoms (A. Carvalho-Filho, pers. comm., 17 May 2013); other fish species in the pools included: H. fissicornis, juveniles of Mugil curema Valenciennes 1836 and adults of Jenynsia multidentata (Jenyns 1842). In São Paulo, both this species and Barbulifer enigmaticuswere collected within the same tidepools (J.L. Figueiredo, pers. comm., 20 September 2010). In northern Argentina and southern Brazil, this species has been collected at 8-13 meters. Also this species uses the empty shells of the cultured mussel Perna perna (Linnaeus 1758) for spawning and is an intermediary host of Bucephalus margaritae (Ozaki & Ishibashi 1934), a trematode worm parasitic on the mussel, in Santa Catarina (Ref. 104557).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Van Tassell, J.L., J.-C. Joyeux, M. Macieira and L. Tornabene, 2015. Status of Gobiosoma (Teleostei: Gobiidae) from Brazil: description of a new species, redescription of G. hemigymnum, molecular phylogeny of the genus, and key to Atlantic species. Zootaxa 4007(4):451-480. (Ref. 104557)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .