Thryssa baelama, Baelama anchovy : fisheries, bait

You can sponsor this page

Thryssa baelama (Forsskål 1775)

Baelama anchovy
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Thryssa baelama   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Thryssa baelama (Baelama anchovy)
Thryssa baelama
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Coiliinae
Etymology: Thryssa: Greek, thrissa, -es = shad (Ref. 45335).  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 82332).   Tropical; 31°N - 25°S, 30°E - 172°W (Ref. 189)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: widespread in Indian Ocean, including Red Sea, coasts of East Africa to Madagascar and Mauritius, Sri Lanka and Andaman Islands, but no Indian specimens known (Ref. 189); and in western central Pacific, including Indonesia, the Philippines, Papua New Guinea, northern and eastern coasts of Australia, and eastward to Tonga (Ref. 189). No records are known from South China Sea or to the north, but the Ogasawara, Bonin Islands, record seems reliable (Ref. 189). Its occurrence in Thailand (Ref. 1632) needs confirmation.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 54980); common length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 29 - 34. Diagnosis: Body not strongly compressed, belly rounded before pelvic fins, with 4-9 pre-pelvic and 7-10 post-pelvic scutes, the pre-pelvic scutes ending below the pectoral fin base or behind it; in total 12-18 keeled scutes; maxilla short, reaching to just beyond front border of pre-operculum, tip pointed; gillrakers 18 to 26 (Ref. 189). It closely resembles Thryssa encrasicholoides, which has 1 or 2 small but armless keeled scutes immediately behind the isthmus, also maxilla tip blunter; other species of Thryssa have a complete series of pre-pelvic scutes from isthmus to pelvic fin base; Stolephorus species lack post-pelvic scutes; and Lycothrissa has canine teeth (Ref. 189).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Marine, pelagic and presumably schooling (Ref. 189, 1602, 5213), at depths of 0-50m (Ref. 82332). Found mostly inshore in bays, lagoons, harbours, mangrove pools and estuaries, thus apparently able to tolerate lowered salinities (Ref. 189, 30573). It contributes to general clupeoid catches, but no special fishery (Ref. 189). Used as a baitfish in Pacific Ocean (Ref. 189).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., G.J. Nelson and T. Wongratana, 1988. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (Suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/2):305-579. Rome: FAO. (Ref. 189)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2017

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: usually
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.9 - 29.1, mean 28.2 °C (based on 1158 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00631 (0.00359 - 0.01109), b=3.20 (3.05 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.26 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.