Lycengraulis grossidens, Atlantic sabretooth anchovy : fisheries

You can sponsor this page

Lycengraulis grossidens (Spix & Agassiz, 1829)

Atlantic sabretooth anchovy
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lycengraulis grossidens   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lycengraulis grossidens (Atlantic sabretooth anchovy)
Lycengraulis grossidens
Picture by Timm, C.D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Engraulinae
Etymology: Lycengraulis: Greek, lykos = wolf + Greek, eggraulis, -eos = anchovy (Ref. 45335).  More on authors: Spix & Agassiz.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 40 m (Ref. 5217).   Subtropical; 19°N - 41°S, 88°W - 34°W (Ref. 101638)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Belize (but no southerly records until Lake Maracaibo, Venezuela); then from Gulf of Venezuela and Trinidad south to Argentina at Carmen de Patagones; also lower and sometimes middle parts of the Orinoco, the Amazon to above Manaus, and Paraná to about Corrientes, and in smaller rivers.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 50628); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 57.00 g (Ref. 118626)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 21 - 28. Depth widely variable. Snout about 2/3 eye diameter; maxilla moderate, pointed, reaching onto sub-operculum. Gill rakers short, the longest not less than pupil diameter in adults. Dorsal fin origin behind midpoint of body; anal fin origin below 6th-8th branched dorsal fin rays. Silver stripe up to twice eye diameter at widest, lost in fishes over 10 cm SL. Curve of black dots on operculum (Ref. 189). Grayish blue dorsally, fins yellowish with translucent membranes and a blackish caudal margin (Ref. 27363).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in brackish estuaries and adjacent marine areas; penetrates freshwater (Ref. 5217). Forms moderate schools. Usually migrating from estuaries or the sea, but possibly the limnichthys of Lake Maracaibo and the amazonensis represent purely freshwater forms. In freshwater, it feeds principally on small fishes, prawns and copepods; also insect larvae. At sea, it feeds on fishes and various crustaceans. Spawns in freshwater. Year round occurrence of eggs reported.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawn in school (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., G.J. Nelson and T. Wongratana, 1988. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (Suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/2):305-579. Rome: FAO. (Ref. 189)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 August 2012

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15.1 - 28, mean 26.2 (based on 250 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00467 - 0.00709), b=3.16 (3.10 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.67 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tmax>3).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.