Mystus vittatus, Striped dwarf catfish : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Mystus vittatus (Bloch, 1794)

Striped dwarf catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Mystus vittatus (Striped dwarf catfish)
Mystus vittatus
Picture by Jayasinghe, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Bagridae (Bagrid catfishes)
Etymology: Mystus: Greek, mystax = whiskered, used by Belon in 1553 to describe all fishes with whiskers (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 6.0 - 7.5; dH range: 4 - 25.   Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672); 38°N - 0°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Indian subcontinent, including Pakistan, India, Sri Lanka, Nepal, Bangladesh and probably Myanmar. Reported from Malaysia (Ref. 4835), Laos (Ref. 4792), Bhutan (Ref. 9418), Viet Nam (Ref. 36625) and Cambodia (Ref. 36654). May have been confused with other Mystus.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 9.0, range 9 - ? cm
Max length : 21.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4833)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-7; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 13; Động vật có xương sống: 31 - 37. Body elongate and slightly compressed. Maxillary barbels extending beyond the pelvic fins, often to the end of the anal fin. Dorsal spine weak, finely serrated on its inner edge. Adipose fin small, inserted much behind rayed dorsal fin but anterior to the anal fin. Color in life varies with age; generally delicate gray-silvery to shining golden, with several (about 5) pale blue or dark brown to deep black longitudinal on side. A narrow dusky spot often present on the shoulder. The fins glass, with dark tips (Ref. 4792).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit standing and flowing waters. Usually found among marginal vegetation in lakes and swamps with a mud substrate. Feed on plants, shrimps, insects, mollusks and fish (Ref. 6028). Oviparous, distinct pairing possibly like other members of the same family (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Makes sounds during spawning (Ref. 1672).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pethiyagoda, R., 1991. Freshwater fishes of Sri Lanka. The Wildlife Heritage Trust of Sri Lanka, Colombo. 362 p. (Ref. 6028)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 October 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01349 (0.00870 - 0.02092), b=2.96 (2.84 - 3.08), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming Fec < 10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (37 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.