Polypterus senegalus, Gray bichir : fisheries

You can sponsor this page

Polypterus senegalus Cuvier, 1829

Gray bichir
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Polypterus senegalus (Gray bichir)
Polypterus senegalus
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Polypteriformes (Bichirs) > Polypteridae (Bichirs)
Etymology: Polypterus: Greek, poly = a lot of + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335);  senegalus: Named after M. d'Arnaud, collector of the two specimens (Ref. 1688).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 25°C - 28°C (Ref. 2060); 16°N - 2°S, 17°W - 37°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: subspecies Polypterus senegalus senegalus known from West Africa, in Senegal, Gambia, Niger, Volta and Chad basins (Ref. 2835, 3188, 81263), up to Nile River basin (Ref. 2835, 3188) and lakes Turkana (Ref. 3188) and Albert (Ref. 41590, 48922, 48960); subspecies Polypterus senegalus meridionalis known from middle and upper Congo River basin (Ref. 2835, 3188, 4910, 45434).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 15 - 23 cm
Max length : 70.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 3188); Khối lượng cực đại được công bố: 207.00 g (Ref. 3013)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8 - 11; Tia cứng vây hậu môn 14-17; Động vật có xương sống: 53 - 59. Diagnosis: Polypterus senegalus is characterized by jaws of equal length or an upper jaw slightly longer than lower jaw and a pectoral fin not reaching the first dorsal ray (Ref. 2756, 2835, 42908, 43035, 81263).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species inhabits marginal swamps and freshwater lagoons (Ref. 3066) and it appears to favor sheltered inshore habitats (Ref. 3034); it inhabits the muddy regions at the sides of rivers and swampy waters, where it lies quiet or glides about with snake-like movements (Ref. 49805). During the hottest hours of the day, it comes to the surface just on the outer edge of the vegetation, and it goes back to the bottom when disturbed (Ref. 45962). It feeds on insects, crustaceans, mollusks, frogs and fishes (Ref. 4903, Ref. 28714). Polypterus senegalus senegalus is mainly insectivorous (Ref. 367). Longevity of Polypterus senegalus in captivity can be 34 years and more (Ref. 48954). Larval fish 1.1-3.8 cm SL were found in papyrus root mat and juveniles up to 10 cm SL retaining external gills were found in fringing water hyacinth. Feeds mainly on fishes (Ref. 9695), insects, crustaceans, mollusks, frogs as well as on plant fragments and seeds.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

In Polypterus senegalus courtship starts with a series of leaps from the surface by usually only one of the pair at a time, followed by a slow descent through the water. After a while the male stays very close to the female and at times the female will remain motionless in the water and the male will come up to her from behind and nudge her with sidewise movements of his head. The enlarged and swollen anal fin of the male is folded in a cup-like fashion and is used to brush the female (Ref. 42791). No nest is constructed, but the eggs are laid a few at a time throughout the thick vegetation (Ref. 42791). The larvae, which move about with the male parent in a dense school, are provided with accessory gills and appear very salamander-like (Ref. 42791).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gosse, J.P. and J. Daget, 2003. Polypteridae. p. 101-112. In D. Paugy, C. Lévêque and G.G Teugels (eds.) The fresh and brackish water fishes of West Africa Volume 1. Coll. faune et flore tropicales 40. Institut de recherche de développement, Paris, France, Muséum national d'histoire naturelle, Paris, France and Musée royal de l'Afrique Central, Tervuren, Belgium, 457p. (Ref. 81263)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 June 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00407 (0.00242 - 0.00685), b=2.99 (2.84 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tmax=34; Fec < 1,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 171 [107, 300] mg/100g ; Iron = 1.3 [0.9, 2.0] mg/100g ; Protein = 17.6 [16.6, 18.7] % ; Omega3 = 0.227 [0.107, 0.502] g/100g ; Selenium = 95.7 [43.0, 235.0] μg/100g ; VitaminA = 12.7 [5.7, 26.2] μg/100g ; Zinc = 1.47 [1.09, 1.99] mg/100g (wet weight);