Mistichthys luzonensis : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Mistichthys luzonensis Smith, 1902

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Mistichthys luzonensis
Mistichthys luzonensis
Picture by Sy, E.Y.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
  More on author: Smith.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; không di cư; Mức độ sâu 0 - 12 m.   Tropical; 14°N - 13°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: found only in the Philippines in Lakes Buhi, Bato, Katugday and Manapao in Camarines Sur Province and along the Bicol River system. Threatened due to overfishing and predation by introduced fish species.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 1 - 1.1 cm
Max length : 2.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4865); Tuổi cực đại được báo cáo: 2 các năm (Ref. 48352)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Fresh specimens transparent, with large eyes showing the only color, black. Males smaller than females, shorter and more slender. Head naked; body covered with deciduous scales. Scales in longitudinal series 23-24; in transverse series 6. Sides and back of head with few dark or black spots.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur from the shoreline to depths of at least 12 m. Caught with collapsible Y-shaped push-nets (sakag); also aggregated using a device (abung) wherein the fish comes to rest upon palm leaves and are then harvested using triangular nets (sarap). Sinarapan is a delicacy and of great economic importance to the communities around the lakes. Listed in the Guinness Book of World Records as 'smallest food fish' (Ref. 6472).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males sometimes mature below 1 cm; females a little over 1.1 cm. The eggs are pelagic. Upon hatching, the young swims at the surface for a short while, then settles at the bottom.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Herre, A.W.C.T., 1953. Check list of Philippine fishes. Res. Rep. U.S. Fish Wild. Serv. (20):1-977. (Ref. 280)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Lower Risk: conservation dependent (LR/cd) ; Date assessed: 01 August 1996

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00631 (0.00338 - 0.01176), b=3.12 (2.96 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.30 se; Based on food items.
Generation time: 0.5 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=2.25; tmax=2.4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.