You can sponsor this page

Osteomugil cunnesius  (Valenciennes, 1836)

Longarm mullet
Add your observation in Fish Watcher
AquaMaps webservice down at the moment
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Osteomugil cunnesius (Longarm mullet)
Osteomugil cunnesius
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets) > Rhinomugilinae

Issue
Mugil amarulus Valenciennes, 1936, Mugil kelaartii Günther, 1861, and Mugil longimanus Günther, 1861 are synonyms of Moolgarda perusii (Valenciennes, 1836) according to Eschmeyer (CofF ver Jan. 2013: Ref. 92887).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 26213); Mức độ sâu 0 - 3 m (Ref. 86942).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 15.1  range ? - ? cm
Max length : 41.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4 - 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 2-3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Color greenish-grey dorsally, sides silvery. Second dorsal and anal fin with black margins (Ref. 9812). Posterior tip of upper jaw hidden when mouth closed. Pectoral fins 86-97% of head length, reaching below origin of first dorsal fin with axillary scale nearly half the length of fin. 37-43 scales in lateral series, scales with membranous digitated hind margin.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in shallow coastal waters, including estuaries and backwaters, frequently enters freshwater. Form larger aggregations during spawning which takes place at sea. Young individuals enter tidal rivers. Feed on organic matter contained in sand and mud (Ref. 30573). Oviparous, eggs are pelagic and non-adhesive (Ref. 205). Marketed fresh and salted. Decays rapidly, but well liked when fresh.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Thomson, J.M., 1984. Mugilidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). volume 3. [pag. var.]. FAO, Rome. (Ref. 2830)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; mồi: usually
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.8 - 29.3, mean 28.5 (based on 2356 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00865 - 0.01671), b=2.96 (2.87 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.21 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.3).
Prior r = 1.51, 2 SD range = 0.91 - 2.49, log(r) = 0.41, SD log(r) = 0.25, Based on: 1 M, 4 K, 2 tmax, records
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.