Siganus javus, Streaked spinefoot : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Siganus javus (Linnaeus, 1766)

Streaked spinefoot
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Siganus javus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Siganus javus (Streaked spinefoot)
Siganus javus
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Siganidae (Rabbitfishes)
Etymology: Siganus: Latin, siganus = a fish, rabbit fish; by the similarity of the nose (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 90102), usually 2 - 20 m (Ref. 27115).   Tropical; 25°C - 28°C (Ref. 27115); 30°N - 20°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Persian Gulf, Gulf of Oman, Pakistan, India, Sri Lanka, Burma, Andaman Islands, Thailand, Viet Nam, southern China, Malaysia, Indonesia, Philippines, Australia, New Guinea, Vanuatu and New Caledonia. Records for the Ryukyu and Ogasawara Islands could be based on strays (Ref. 9813).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 53.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 7; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 13. Body bronze above, white on belly and thorax; iris light brown; pectoral fins hyaline, pelvic fins white. Slender and pungent dorsal spines; anal spines stout. Preopercular angle 78°-92°. Strong scales cover cheeks. Midline of thorax scaled but not pelvic ridges. Broad-based triangular flap of anterior nostril reaching half way to posterior nostril in juveniles, reducing to a small crescent with age.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in small schools of up to 10 individuals or so, in shallow coastal waters, brackish lagoons and rocky or coral reefs. Feeds on algae attached to the substrate and on floating algal fragments. Found resting in midwater at depths of 2 to 6 m when not feeding. Marketed fresh (Ref. 9813, 48637). Maximum depth from Ref. 027115.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1990. Revision of the fish family Siganidae with descriptions of two new species and comments on distribution and biology. Indo-Pac. Fish. (19):136 p. (Ref. 1419)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4537)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.5 - 29.1, mean 28.3 (based on 1152 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00685 - 0.03669), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.08 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.