Fundulus heteroclitus, Mummichog : aquarium

You can sponsor this page

Fundulus heteroclitus (Linnaeus, 1766)

Mummichog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Fundulus heteroclitus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Fundulus heteroclitus (Mummichog)
Fundulus heteroclitus
Juvenile picture by Terceira, A.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Fundulidae (Topminnows and killifishes)
Etymology: Fundulus: Latin, fundus = bottom; a peculiar name for a topminnow, coined for a bottom species of Atlantic coast being "the abode of the fundulus mudfish" (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; không di cư.   Temperate; 10°C - 24°C (Ref. 12468); 52°N - 28°N, 82°W - 57°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Gulf of St. Lawrence to northeast Florida, USA. Two subspecies were previously recognized: Fundulus heteroclitus heteroclitus and Fundulus heteroclitus macrolepidotus (Ref. 86798). Introduced to southern Portugal and southern Spain (Ref. 59043).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27139); common length : 8.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Distinguished from nearly identical species Fundulus grandis by having the following characters: more convex upper profile; dark bars alternating with silvery interspaces on side; small ocellus at rear of dorsal fin of male; and each mandible with 4 pores (Ref. 86798).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in saltwater marshes, tidal creeks and nearby fresh water (Ref. 86798). A resident intertidal species with homing behavior (Ref. 32612). Adults are mainly found in saltwater marshes and in tidal creeks. They may leave tide pools if aquatic conditions become inhospitable (Ref. 31184). They also enter fresh water to a limited extent (Ref. 7251). Not a seasonal killifish. They breathe air when out of water (Ref. 31184). Difficult to maintain in aquariums (Ref. 27139). Introduction has caused the decline of native species and near extinction of Aphanius baeticus in southwestern Spain (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Deposits eggs in the shells of Modiolus demissus (Ref. 26281).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Costa, Wilson J.E.M. | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 February 2012

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 6.1 - 23.7, mean 9.3 (based on 163 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00511 - 0.02246), b=3.17 (2.98 - 3.36), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.48 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm<1; tmax=4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100) .