Ameiurus nebulosus, Brown bullhead : fisheries, aquaculture, gamefish

You can sponsor this page

Ameiurus nebulosus (Lesueur, 1819)

Brown bullhead
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Ameiurus nebulosus (Brown bullhead)
Ameiurus nebulosus
Picture by Zienert, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Ictaluridae (North American freshwater catfishes)
Etymology: Ameiurus: Greek, a = without + Greek, meiouros, -os, -on = without tail (Ref. 45335);  nebulosus: nebulosus meaning clouded, in relation to mottled and grey coloring (Ref. 1998).  More on author: Lesueur.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; Mức độ sâu 0 - 12 m (Ref. 1998).   Subtropical; 0°C - 37°C (Ref. 35682); 54°N - 25°N, 104°W - 61°W (Ref. 86798)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Atlantic and Gulf Slope drainages from Nova Scotia and New Brunswick in Canada to Mobile Bay in Alabama in USA; St. Lawrence-Great Lakes, Hudson Bay, and Mississippi River basins from Quebec west to southeastern Saskatchewan in Canada, and south to Louisiana, USA. Introduced into several countries. Several countries report adverse ecological impact after introduction.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 20 - 33 cm
Max length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 556); Khối lượng cực đại được công bố: 2.7 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 9 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-7; Tia cứng vây hậu môn 1. Caudal fin with 18-19 rays.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in pools and sluggish runs over soft substrates in creeks and small to large rivers. Also found in impoundments, lakes, and ponds (Ref. 86798). Rarely enters brackish waters (Ref. 1998). A nocturnal feeder that feeds mollusks, insects, leeches, crayfish and plankton, worms, algae, plant material, fishes and has been reported to feed on eggs of least cisco, herring and lake trout (Ref. 1998). Juveniles (3-6 cm) feed mostly on chironomid larvae, cladocerans, ostracods, amphipods, bugs and mayflies (Ref. 1998). Can tolerate high carbon dioxide and low oxygen concentrations and temperatures up to 31.6 °C although experiments show upper lethal temp. to be 37.5 °C; resistant to domestic and industrial pollution (Ref. 1998). Has been observed to bury itself in mud to escape adverse environmental conditions (Ref. 1998). Prepared hot-smoked and also cooked in various ways (Ref. 1998).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Nests are built by one or both sexes. After a period of caressing each other with their barbels, male and female settle over the nest, face opposite directions (while maintaining body contact) and spawn. Although eggs are cared for by one or both parents, there have been reports of parents eating their own eggs. Caring entails fanning by the paired fins, moving and stirring by the barbels, and may be picked up and ejected from the mouth; this ensures hatching.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 October 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00535 - 0.01418), b=3.09 (2.95 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.1 se; Based on diet studies.
Generation time: 2.3 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.47; tm=3; tmax=8).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.