Osphronemus exodon, Elephant ear gourami : fisheries

You can sponsor this page

Osphronemus exodon Roberts, 1994

Elephant ear gourami
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Osphronemus exodon (Elephant ear gourami)
Osphronemus exodon
Picture by Warren, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anabantiformes (Gouramies, snakeheads) > Osphronemidae (Gouramies) > Osphroneminae
Etymology: Osphronemus: Greek, osphra = smell + Greek, nema = filament; because of the olfactory organs (Ref. 45335).
More on author: Roberts.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: known only from the Mekong basin.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30857)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 11-13; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 19. Differs from the other three known species of Osphronemus in having oral teeth increasingly enlarged and externalized in large adults, a condition apparently unique within anabantoid fishes. In large specimens examined, over 40 cm SL, all of the jaw teeth are enlarged, especially those in the outermost rows, which lie on the external surface of the jaws entirely outside the mouth when it is shut. Coloration of juveniles and adults also is diagnostic. Small juveniles have 6 or 7 vertical bars and a supra-anal dark oval spot, none of which are retained by adults and subadults. Juveniles over about 10 cm have a reddish orangish stripe on the lower part of the head and breast, a feature not observed in any other species. All adults have extensive dark (almost black) areas ventrally and pale areas dorsally. Several large specimens (especially from Stung Treng market, Cambodia) with large and irregular red blotches that superficially at least look very muck like bodied bruises.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in pools of large rivers and in flooded forests during the rainy season. Feeds mainly on plant matter including fruits, leaves, and flowers, with some insects and crustaceans. Known to reproduce in non-flowing waters near the river shore during lowest water levels (Ref. 12693). Undertakes lateral migrations from the Mekong mainstream into floodplain areas during the flood season and returns to the Mekong River or other permanent water bodies during the dry season (Ref. 37770). These movements are triggered when water levels change (Ref. 37770). Marketed fresh (Ref. 12693).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Builds a small nest, made of leaves and roots of a plant named "gohk kai" in Takam, just below the Lee Pee Waterfalls in southern Laos. Eggs and young are guarded by one parent as observed in the Mekong basin at Stung Treng.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2ce); Date assessed: 01 March 2007

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01698 (0.00689 - 0.04188), b=3.01 (2.79 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.29 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 1,240).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.