Coregonus autumnalis, Arctic cisco : fisheries

You can sponsor this page

Coregonus autumnalis (Pallas, 1776)

Arctic cisco
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Coregonus autumnalis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Coregonus autumnalis (Arctic cisco)
Coregonus autumnalis
Male picture by Harrod, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Coregoninae
Etymology: Coregonus: Greek, kore = pupils of the eye + Greek, gonia = angle (Ref. 45335).  More on author: Pallas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243).   Polar; 84°N - 49°N, 8°W - 95°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: All drainages (except Ob and Baikal) of Arctic Ocean in Eurasia from Mezen eastward. North America: Cape Barrow to Coronation Bay. Introduced in many localities of former USSR, but not established (Ref. 59043).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 65.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); common length : 47.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 12 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 14; Động vật có xương sống: 64 - 67. Distinguished by the pale or colorless pelvic fins, a terminal mouth and the presence of 41 to 48 gill rakers on the 1st gill arch (Ref. 27547). Dorsal fairly high and slightly falcate; pelvic with axillary process (Ref. 27547). Brown to dark greenish above fading to silvery on sides and belly; fins pale (Ref. 27547).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in brackish waters (20-22 ppt) of coastal lagoons and mouths of rivers and bays (Ref. 4779). Mostly in larger lowland rivers (Ref. 59043). Nerito-pelagic (Ref. 58426). Feeds on small crustaceans, insects, small fishes (Ref. 28219, 28857), worms and clams (Ref. 58426). At sea, feeds on larger crustaceans and small fish (Ref. 59043). No feeding occurs during the upstream migration (Ref. 4779). Lives 10 -12 years, rarely up to 20 (Ref. 59043). Enters rivers in shoals to spawn (Ref. 4779). Spends 6-8 years at sea before maturing and returning to rivers in June - July, to spawn in September - October of same year. A second run in autumn; those fishes remain a year in rivers before spawning. Moves far upstream, sometimes our to 1500 km. Spawns in shallow tributaries with some current in well oxygenated water over gravel bottom. Individual females do not spawn every year; spawns only 2-3 times during entire life. After spawning adults return directly to sea. Embryonic development lasts up to 7 months. Alevins migrate downstream in May - June (Ref. 59043). Collected by fyke nets (Ref. 4526). An important commercial species, but catches and abundance markedly reduced in last years (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mature adults migrate upstream in the summer and may cover as much as 1,000 km (Ref. 28219) to spawn over gravel in fairly swift water. After spawning, adults return downstream. Young probably hatch in the spring and descend rivers into estuaries (Ref. 27547). Coregonus autumnalis do not breed yearly (Ref. 28219, 28220).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Wheeler, A., 1992. A list of the common and scientific names of fishes of the British Isles. J. Fish Biol. 41(suppl.A):1-37. (Ref. 5204)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): -1.7 - 3.4, mean -0.4 (based on 988 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00385 - 0.00568), b=3.21 (3.17 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.2 se; Based on diet studies.
Generation time: 5.0 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=6; Fec=2,000).
Prior r = 0.40, 95% CL = 0.26 - 0.60, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.