Aphyocypris moltrechti, Moltrecht's minnow

You can sponsor this page

Aphyocypris moltrechti (Regan, 1908)

Moltrecht's minnow
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aphyocypris moltrechti (Moltrecht\
Aphyocypris moltrechti
Picture by Liao, T.-Y.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > ex-danioninae
Etymology: Aphyocypris: Greek, aphye, -es, sardine, anchovy + Greek, Cypris = Aphrodite (Ref. 45335).  More on author: Regan.

Issue
This species has no status in Eschmeyer (CofF ver. Jul. 2010: Ref. 84883), however the species is well known and documented in Chen & Chang (2005: Ref. 084731) (S. Kullander, pers. comm., July 2010).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Taiwan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 87785)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 8. This species is characterized by the following: compressed body, incomplete ventral keel, extending from anus toward the ventral fin base; complete lateral line, extending to caudal fin base; terminal mouth, extending slightly beyond vertical of anterior margin of orbit; origin of dorsal fin closer to caudal fin base than tip of snout; rather large eyes; wide interorbital area; moderately large scales; greyish on dorsal side, pale white laterally; scale pocket darker than the background; body sometimes scattered with few grayish brown spots in lateral; all fins translucent and slightly yellowish; body length up to 12 cm, usually seen as 4-8 cm (Ref. 84731).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A medium sized fish that prefers shallow waters of sluggish streams or ponds with inflow water. It usually hides between dense aquatic vegetation to avoid predation. Feeds mainly on small aquatic invertebrates, any sizable floating organic fragments and surface-drifting terrestrial insects. A common food fish. Threatened by degradation of habitat (construction of hydroelectric power caused drastic diel fluctuation of water level (release and refilling of water) thus preventing growth of aquatic vegetation). It can now be found only in several streams near its type locality and is diminishing progressively, unless measures are undertaken to rescue remaining populations and to restore their habitats (Ref. 84731)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Liao, T.-Y., S.O. Kullander and H.-D. Lin, 2011. Synonymization of Pararasbora, Yaoshanicus, and Nicholsicypris with Aphyocypris, and description of a new species of Aphyocypris from Taiwan (Teleostei: Cyprinidae). Zool. Stud. 50(5):657-664. (Ref. 87785)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00447 (0.00220 - 0.00907), b=3.13 (2.95 - 3.31), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .