Argyrosomus inodorus, Mild meagre : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Argyrosomus inodorus Griffiths & Heemstra, 1995

Mild meagre
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Argyrosomus inodorus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Argyrosomus inodorus (Mild meagre)
Argyrosomus inodorus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Argyrosomus: Greek, argyros = silvered, silver + Greek, soma = body (Ref. 45335);  inodorus: Name from the Latin 'inodorus' meaning without smell (first suspected of being a different species because it lacked the strong brassy/metallic smell that is typical of A. japonicus found in South African waters.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 100 m (Ref. 11025).   Subtropical; 17°S - 38°S, 11°E - 29°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Atlantic: Namibia southwards around the Cape of Good Hope and northwards at least as far as the Kei River in South Africa.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 34.4  range ? - ? cm
Max length : 145 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11025); common length : 115 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11025); Khối lượng cực đại được công bố: 36.3 kg (Ref. 11025)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 25-29; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8; Động vật có xương sống: 25. Swim bladder carrot-shaped with 31-42 arborescent appendages, the latero-anterior limb of appendages present throughout length of bladder; drumming muscles present only in males; urinary bladders rudimentary; sagitta elongate with pronounced bulge in posterior third of ventral margin; pectoral fin axillary fold naked; peritoneum unpigmented; anterior part of lateral line slightly curved.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Between the Kei River and Cape Agulhas, this species rarely enters estuaries or the surf zone, but becomes more abundant in the surf zone on the west coast of South Africa. Restricted to a depth of 1-20 m in Namibia, apparently due to anoxic conditions beyond this depth. Highly regarded as a table fish. Marketed mostly fresh, but sometimes frozen (Ref. 11025).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Griffiths, M.H. and P.C. Heemstra, 1995. A contribution to the taxonomy of the marine fish genus Argyrosomus (Perciformes: Sciaenidae), with descriptions of two new species from southern Africa. Ichthyol. Bull., J.L.B. Smith Inst. Ichthyol. No. 65, 40 p. (Ref. 11025)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd); Date assessed: 09 November 2018

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.9 - 21.7, mean 16.3 (based on 48 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00489 - 0.01483), b=3.06 (2.92 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.67 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.09-0.12; tm=1.3-2.4).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.