Pangasius conchophilus : fisheries, aquaculture

You can sponsor this page

Pangasius conchophilus Roberts & Vidthayanon, 1991

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pangasius conchophilus
Pangasius conchophilus
Picture by Jean-Francois Helias / Fishing Adventures Thailand

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Pangasiidae (Shark catfishes)
Etymology: Pangasius: The Vietnamese name of a fish (Ref. 45335).
More on authors: Roberts & Vidthayanon.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong, Bangpakong, and Chao Phraya basins.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 37 - ? cm
Max length : 120 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30857)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 25 - 30. Dorsum dull grey with pale green iridescence; maxillary band of teeth forms a continuous row with no break in midline (Ref. 12693). Snout protruding with upper jaw tooth bands partly exposed when mouth is closed; large median vomerine tooth plate (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in large rivers (Ref. 12693) and enters flooded forests (Ref. 9497). Found in rapids and in deep slow reaches (Ref. 37771). Juveniles feed on prawns and insects; subadults and adults on prawns, insects and particularly mollusks which are more predominant in stomach contents than in any other Pangasius species (Ref. 7432) and on plants (Ref. 9497). Migrates into the middle Mekong along the Thai-Lao border as water levels and turbidity begin to increase. Reproduces early in the flood season and juveniles of 6 to 7 cm are taken by late June (Ref. 12693). Marketed fresh (Ref. 12693).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R. and C. Vidthayanon, 1991. Systematic revision of the Asian catfish family Pangasiidae, with biological observations and descriptions of three new species. Proc. Acad. Nat. Sci. Philad. 143:97-144. (Ref. 7432)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 January 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: Giống như cách dùng trong tương lai
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00398 (0.00226 - 0.00700), b=3.11 (2.95 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.34 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K and tmax; Fec=18,000-42,000).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (88 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 23.8 [9.3, 78.0] mg/100g ; Iron = 0.534 [0.200, 1.450] mg/100g ; Protein = 15 [14, 16] % ; Omega3 = 0.153 [0.068, 0.334] g/100g ; Selenium = 87.7 [40.9, 211.3] μg/100g ; VitaminA = 14.9 [3.4, 72.7] μg/100g ; Zinc = 2.27 [0.92, 4.42] mg/100g (wet weight);