Astyanax taeniatus

You can sponsor this page

Astyanax taeniatus (Jenyns 1842)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Astyanax taeniatus
Astyanax taeniatus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Characidae (Characins) > Stethaprioninae
Etymology: Astyanax: The name of Astyanax, Hector´s son in the Greek mithology (Ref. 45335).  More on author: Jenyns.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Macaé, São João, and Paraíba do Sul river basins in Rio de Janeiro State, and Benevente river basin in Espírito Santo State, Brazil. Specimens from Espírito Santo State are tentatively identified as A. taeniatus. Additional specimens are needed to further assess if the population from Epírito Santo State represents a distinct species.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 119398)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 21; Động vật có xương sống: 37. Astyanax taeniatus is distinguished from all other species of the Astyanax by the presence of a gap between the symphyseal dentary teeth, with the exception of A. henseli. It differs from A. henseli by having only one humeral spot (vs. two), 19-23 anal-fin rays (vs. 22-27), orbital diameter 38.5-46, mean ¼ 42.2 (vs. 42.4-50.7, mean ¼ 46.7), and 12-13 gill rakers on hypobranchial (vs. 14-15). In addition, Astyanax taeniatus differs from A. henseli and most Astyanax species, except A. ribeirae, A. hastatus, A. giton, and A. bahiensis, by having a humeral spot shaped like a comma. It can be diagnosed from A. ribeirae and A. hastatus by having 38-41 scales on lateral line (vs. 34-36) and from A. giton and A. bahiensis by the format of third infraorbital (with a naked area in relation to preopercle vs. reaching preopercle, without naked area). It can be further diagnosed from morphologically similar species of the genus Astyanax that occur in Atlantic coastal river basins by having 38-41 perforated scales in the lateral line (vs. 34-38 in most of species), except A. aff. fasciatus, A. parahybae, and A. pelecus. It differs from A. aff. fasciatus, A. parahybae and A. scabripinnis by the dentary teeth decreasing abruptly after the fifth or sixth tooth (vs. dentary teeth decreasing abruptly after the fourth tooth). It can be differentiated from A. pelecus by humeral spot surpassing lateral line (vs. humeral spot restrict to the region above lateral line) (Ref. 119398). Teeth in the lower jaw 14 or more. The ventrals are exactly aligned with the origin of the dorsal fin.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs both in lotic and lentic water bodies associated with rocks and sand in the bottom. Stomach contents of 15 specimens ranging from 2.31 to 6.58 cm SL consisted predominantly of vegetal origin items (aquatic plants, filamentous algae) and in low proportion of aquatic insects (Chironomidae larvae and pupae, and Ephemeroptera). Individuals between 2.307 and 3.918 cm SL fed more on aquatic insects than algae; specimens ranging from 4.019 to 6.582 cm SL consumed more algae than aquatic insects; and the larger specimens measuring 5.37-6.582 cm SL fed exclusively on aquatic plants (Ref. 119398).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lima, F.C.T., L.R. Malabarba, P.A. Buckup, J.F. Pezzi da Silva, R.P. Vari, A. Harold, R. Benine, O.T. Oyakawa, C.S. Pavanelli, N.A. Menezes, C.A.S. Lucena, M.C.S.L. Malabarba, Z.M.S. Lucena, R.E. Reis, F. Langeani, C. Moreira et al. …, 2003. Genera Incertae Sedis in Characidae. p. 106-168. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 38376)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.00754 - 0.04005), b=3.02 (2.84 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .