Halichoeres hortulanus, Checkerboard wrasse : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Halichoeres hortulanus (Lacepède, 1801)

Checkerboard wrasse
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Halichoeres hortulanus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Halichoeres hortulanus (Checkerboard wrasse)
Halichoeres hortulanus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Corinae
Etymology: Halichoeres: Greek, als, alis = salt + Greek, choiros = pig (Ref. 45335).  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 30 m (Ref. 1602), usually 1 - 30 m (Ref. 27115).   Tropical; 24°C - 28°C (Ref. 27115); 32°N - 28°S, 34°E - 134°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea south to Sodwana Bay, South Africa and east to the Line, Marquesas and Tuamoto islands, north to southern Japan, south to the southern Great Barrier Reef.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 12.8  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2334)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 11. Some geographical variations between Indian and Pacific Ocean and Red Sea. Adults with one or two yellow saddles over the back and sometimes with small black spot on upper peduncle. Small juveniles black and white, gradually changing with growth to adult pattern (Ref. 48636).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits sand patches of lagoon and seaward reefs to at least 30 m (Ref. 1602); also on slopes to moderate depths along drop-offs (Ref. 48636). Juveniles common at the bottom of surge channels (Ref. 9710). Feeds mainly on hard-shelled prey, including mollusks, crustaceans and sea urchins (9823).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 April 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.8 - 29, mean 27.6 (based on 978 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00561 - 0.01702), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.42 se; Based on food items.
Generation time: 1.5 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.7).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.