Parambassis ranga, Indian glassy fish : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Parambassis ranga (Hamilton, 1822)

Indian glassy fish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Parambassis ranga (Indian glassy fish)
Parambassis ranga
Picture by Greco, F.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Ambassidae (Asiatic glassfishes)
Etymology: Parambassis: Greek, para = near + Greek, ambassis, anabasis = climbing up (Ref. 45335).  More on author: Hamilton.

Issue
Place in the genus Pseudambassis Bleeker, 1874 in Eschmeyer (CofF ver. May 2011: Ref. 86870).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.0 - 8.0; dH range: 9 - 19; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 20°C - 30°C (Ref. 1672); 38°N - 1°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Pakistan, India, Bangladesh, Myanmar, Thailand, Malaysia (Ref. 4833) and Nepal (Ref. 9496).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 118195)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in sluggish and standing water. A common species proliferating in impoundments. Most abundant during the rainy season. Feeds on invertebrates (Ref. 12693), worms and crustaceans (Ref. 7020). Breeds everywhere during the rains. Builds a nest and guards its young. Rare in markets and often found in the aquarium trade (Ref. 12693). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; minimum aquarium size 60 cm (Ref. 51539).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Produces up to 500 eggs.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R., 1994. Systematic revision of tropical Asian freshwater glassperches (Ambassidae), with descriptions of three new species. Nat. Hist. Bull. Siam Soc. 42:263-290. (Ref. 10429)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 March 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.00892 - 0.02452), b=2.93 (2.79 - 3.07), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.32 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity. Fec=500.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.